SỞ Y TẾ TP HẢI PHÒNGTRUNG TÂM Y TẾ HẢI DƯƠNGSố: /TM-TTYTV/v mời chào giá thẩm định gói thầu: Thuê dịch vụ triển khai hồ sơ bệnh án điện tử năm 2026 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúcHải Phòng , ngày 19 tháng 03 năm 2026 |
THƯ MỜI BÁO GIÁ THẨM ĐỊNH
Kính gửi: Các đơn vị có chức năng thẩm định giá.
Căn cứ tình hình nhu cầu thực tế của đơn vị, để có cơ sở xác định giá nhằm tổ chức xây dựng dự toán mua sắm theo đúng quy định của nhà nước, Trung tâm y tế Hải Dương có nhu cầu thuê công ty, tổ chức có năng lực, đủ điều kiện thẩm định giá dịch vụ công nghệ thông tin để triển khai gói thầu: Thuê dịch vụ triển khai hồ sơ bệnh án điện tử năm 2026 của Trung tâm Y tế Hải Dương.
1.Thông tin chung:
Tên gói thầu: Thuê dịch vụ triển khai hồ sơ bệnh án điện tử năm 2026.
-Đơn vị mua sắm: Trung tâm Y tế Hải Dương
-Địa điểm thực hiện: Trung tâm Y tế Hải Dương
– Địa chỉ: Số 71, phố Nguyễn Chí Thanh, phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng.
Tổ chức lập kế hoạch: Phòng Tài Chính – Kế Toán
Nguồn vốn: Nguồn ngân sách nhà nước; Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.
+Nội dung thẩm định gói thầu: Thuê dịch vụ Phần mềm HIS-LIS, PACS, EMR; hạng tầng Cloud Server cài đặt phần mềm HIS – LIS; EMR; Hạ tầng máy chủ đặt tại đơn vị để cài đặt phần mềm PACS.
2.Nội dung yêu cầu báo giá
– Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế Hải Dương
– Nhận báo giá trực tiếp tại địa chỉ: Phòng Tài Chính – Kế toán – Trung tâm Y tế Hải Dương; Số điện thoại: 0983728298;
– Bản mềm tại địa chỉ: ninhythd@gmail.com.
- Hồ sơ năng lực gồm:
+ Hồ sơ pháp lý của đơn vị tổ chức. doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thẩm định giá
+ Bản mô tả năng lực, kinh nghiệm;
+ Biểu phí chào giá gói thầu: Thuê dịch vụ Phần mềm HIS-LIS, PACS, EMR; hạng tầng Cloud Server cài đặt phần mềm HIS – LIS; EMR; Hạ tầng máy chủ đặt tại đơn vị để cài đặt phần mềm PACS. (Đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí liên quan).
- Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08h00 ngày 19 tháng 03 năm 2026 đến trước 16h30 ngày 24 tháng 03 năm 2026.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
- Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ báo giá
- Danh mục dịch vụ CNTT đề nghị thẩm định giá: Chi tiết theo phụ lục đính kèm.
Trung tâm Y tế Hải Dương cảm ơn sự quan tâm hợp tác của quý đơn vị./.
| Nơi nhận:
– Như trên; – Website Trung tâm – Lưu VT, TC-KT.
|
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Đăng Hòa |
Chi tiết theo phụ lục đính kèm:
DANH MỤC DỊCH VỤ,CẤU HÌNH, THÔNG SỐ KỸ THUẬT
YÊU CẦU THẨM ĐỊNH
- DANH MỤC DỊCH VỤ:
| STT | Danh mục sản phẩm, dịch vụ | Đơn vị tính | Thời gian thuê |
| 1 | Phần mềm HIS-LIS, PACS, EMR | tháng | 60 |
| 2 | Hạ tầng Cloud Server cài đặt phần mềm HIS-LIS, EMR | tháng | 60 |
| 3 | Hạ tầng máy chủ đặt tại đơn vị để cài đặt phần mềm PACS | tháng | 60 |
- II. PHẦN MỀM HIS-LIS, PACS, EMR
- Danh mục chức năng:
- a) Hệ thống thông tin bệnh viện HIS
| STT | Yêu cầu chức năng |
| 1 | Quản trị hệ thống (Quản lý người dùng, quản lý cấu hình) |
| 2 | Quản lý danh mục dùng chung |
| 3 | Tiếp nhận đăng ký khám bệnh, chữa bệnh |
| 4 | Quản lý khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú |
| 5 | Quản lý dược (vật tư) |
| 6 | Quản lý viện phí và thanh toán BHYT |
| 7 | Kết nối với BHXH thanh quyết toán BHYT (tập tin XML) |
| 8 | Quản lý chỉ định lâm sàng, cận lâm sàng |
| 9 | Quản lý kết quả cận lâm sàng |
| 10 | Quản lý điều trị nội trú |
| 11 | Quản lý phòng bệnh, giường bệnh |
| 12 | Quản lý suất ăn cho bệnh nhân |
| 13 | Báo cáo thống kê |
| 14 | Quản lý khám sức khỏe |
| 15 | Quản lý hàng đợi xếp hàng tự động |
| 16 | Quản lý hóa chất, vật tư tiêu hao |
| 17 | Quản lý trang thiết bị y tế |
| 18 | Kết nối với PACS cơ bản |
| 19 | Quản lý khoa/phòng cấp cứu |
| 20 | Quản lý lịch hẹn điều trị, nhắc lịch hẹn tái khám |
| 21 | Quản lý người bệnh bằng thẻ điện tử |
| STT | Yêu cầu chức năng |
| 1 | Tiếp nhận bệnh nhân |
| 2 | Danh sách chờ lấy mẫu |
| 3 | Danh sách thực hiện |
| 4 | Kết quả |
| 5 | Quản lý kết nối máy xét nghiệm |
| 6 | Kết quả máy |
| 7 | Quản lý giao/nhận |
| 8 | Tìm kiếm, tra cứu |
| 9 | Thống kê báo cáo |
| 10 | Danh mục |
| 11 | Quản trị hệ thống |
| 12 | Tài khoản |
| 13 | Quản lý kho vật tư, hóa chất |
| 14 | Quản lý kho máu – ngân hàng máu |
| 15 | Quản lý thực hiện dịch vụ theo gói |
| 16 | Phân hệ phân quyền |
| 17 | Quản lý xét nghiệm vi sinh |
| 18 | Chức năng huyết học đồ |
| 19 | Phân hệ quản lý chất lượng |
| 20 | Phân hệ ngoại kiểm |
| 21 | Phân hệ nội kiểm |
| 22 | Phân hệ cổng thông tin |
| 23 | Tra cứu kết quả thông qua SMS Brandname |
| 24 | Tích hợp chữ ký số |
| 25 | Quản lý mẫu xét nghiệm |
| 26 | Số hóa hồ sơ bệnh án |
| 27 | Giao tiếp máy xét nghiệm theo chuẩn HL7 |
| 28 | Phân hệ vi sinh – kháng sinh đồ |
| 29 | Phân hệ xét nghiệm dịch |
| 30 | Phân hệ xét nghiệm đờm |
| 31 | Phân hệ xét nghiệm tế bào học |
| 32 | Kết xuất dữ liệu chuẩn HL7 |
| 33 | Quản lý danh sách gửi HIS |
| STT | Yêu cầu chức năng |
| 1 | Quản trị hệ thống |
| 2 | Cấu hình quản lý máy chủ PACS |
| 3 | Cấu hình quản lý máy trạm PACS |
| 4 | Quản lý thông tin chỉ định |
| 5 | Quản lý danh sách bệnh nhân được chỉ định |
| 6 | Giao diện kết nối (Interface) 2 chiều với các thiết bị chẩn đoán hình ảnh thông dụng (CT, MRI, X-quang, DSA, siêu âm) |
| 7 | Interface kết nối, liên thông với HIS:
– RIS nhận thông tin chỉ định từ HIS, RIS chuyển thông tin chỉ định vào máy chẩn đoán hình ảnh theo tiêu chuẩn HL7; – PACS chuyển đổi hình bệnh lý từ định dạng DICOM sang định dạng JPEG và chuyển cho hệ thống RIS, RIS chuyển trả hình bệnh lý định dạng JPEG cho hệ thống HIS lưu trữ nhằm hoàn thiện hồ sơ bệnh án; – Liên thông hai chiều báo cáo chẩn đoán hình ảnh của bệnh nhân giữa PACS và HIS (tức là nếu có thay đổi bên PACS thì HIS cũng nhận được và ngược lại) |
| 8 | Quản lý kết quả chẩn đoán hình ảnh |
| 9 | Hỗ trợ tiêu chuẩn HL7 bản tin, DICOM |
| 10 | Chức năng đo lường |
| 11 | Chức năng xử lý hình ảnh 2D |
| 12 | Chức năng xử lý hình ảnh 3D |
| 13 | Kết xuất hình ảnh DICOM ra đĩa CD/DVD cùng với phần mềm xem ảnh DICOM hoặc cung cấp đường dẫn truy cập hình ảnh trên web |
| 14 | Kết xuất báo cáo thống kê |
| 15 | Chức năng biên tập và xử lý hình ảnh DICOM |
| 16 | Chức năng nén ảnh theo giải thuật JPEG2000 |
| 17 | Hỗ trợ xem ảnh DICOM qua WebView |
| 18 | Hỗ trợ hội chẩn nhiều điểm cầu (multi-site) chẩn đoán hình ảnh qua mạng (hỗ trợ các thiết bị di động như điện thoại thông minh, máy tính bảng) |
| STT | Yêu cầu chức năng |
| I | Tiếp nhận thông tin bệnh án |
| II | Ký số file XML các HSBA |
| III | Xem các file xml dạng report trên hệ thống |
| IV | Phân hệ chức năng quản trị |
| V | Ký duyệt lãnh đạo HSBA |
| VI | Khai thác dữ liệu HSBA |
| VII | Quản trị hệ thống |
| VIII | Quản lý danh mục |
III. HẠ TẦNG CLOUD SERVER CÀI ĐẶT PHẦN MỀM HIS-LIS, EMR
| Hạng mục | Danh mục dịch vụ | Số lượng | ĐVT | Thông số cấu hình | |
| Hạ tầng Cloud Server cài đặt phần mềm HIS-LIS,EMR | Server phục vụ hệ thống HIS-LIS,EMR | 2 | Máy chủ | + vCPU (core) | 16 |
| + RAM (GB) | 64 | ||||
| + Lưu trữ SSD (GB) | 300 | ||||
| + Lưu trữ HDD (GB) | 500 | ||||
| + Bản quyền hệ điều hành phục vụ hệ thống HIS-LIS,EMR (nếu có) | |||||
| Dịch vụ An toàn thông tin | 1 | Gói | Dịch vụ An toàn thông tin: – Dịch vụ phòng chống mã độc cho các máy chủ. – Dịch vụ tường lửa cho máy chủ, ứng dụng |
||
- IV. HẠ TẦNG MÁY CHỦ ĐẶT TẠI ĐƠN VỊ ĐỂ CÀI ĐẶT PHẦN MỀM PACS
| STT | Tên hàng hóa | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Máy chủ (Server): 2U
Drive Bays: Up to 8 x 3.5-inch SAS/SATA/NVMe (HDD/SSD |
Chiếc | 01 |
| 2 | Thiết bị lưu trữ (NAS): 1U
CPU: Marvell OCTEON TX2 CN9130/CN9131 ARMv8 Cortex-A72 4-core 2.2GHz processor |
Chiếc | 01 |
| 3 | Thiết bị tường lửa (Firewall): 1U Interfaces: 8*1G Base-T; 2*1GSFP ; 2*10GSFP+ Console Port:1 USB Port: 1 Throughput (IPS): 2.6 Gbps Throughput (APP+AV+IPS): 1 Gbps Concurrent Connection:1.5M New TCP Connection/Sec: 50K License: 05 year |
Chiếc | 01 |
| 4 | Thiết bị chuyển mạch (Swich): 1U RAM: 512 MB Flash memory: 256 MB Forwarding rate: 96 Mpps Switching capacity: 128 Gbps(bit/s) Total number of optical ports: 28 (including eight combo ports) 100/1000M Maximum number of VLANs: 4094. Maximum number of MAC address entries: 16.000 SFP: MINI-GBIC-LX-SM1310 Ethernet GE 1000Base-SX |
01 | |
| 5 | Thiết bị định tuyến (Router): 1U CPU: AL32400 1.7 GHz RAM :4GB Storage: 128 MB NAND Ethernet: 1G: 16 SFP+ 10G: 2 USB ports: 1 AC input range:100-240 V Certification: CE, FCC, IC Nguồn DC: (DC jack, 2-pin terminal): 2 |
Chiếc | 01 |
| 6 | Tủ mạng: 42UD1000 Kích thước: H2050*W600*D1000 Chuẩn Rack: 19 inch Khung tủ:1.8mm. Cửa trước là cửa cánh lưới, có khóa an toàn Cửa sau là cửa cánh tôn, có khóa an toàn Quạt thông gió mỗi quạt công xuất 24W: 02 Ổ cắm 6 chấu: 01 Bánh xe điều hướng: 04 Chân tăng cố định:04 |
Chiếc | 01 |
1.TTYTHD THU MOI THAM DINH GIA.signed
