SỞ Y TẾ HẢI PHÒNG
TRUNG TÂM Y TẾ HẢI DƯƠNG
BÁO CÁO
KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN
NĂM 2025
HẢI PHÒNG, NĂM 2025
| SỞ Y TẾ TP HẢI PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TRUNG TÂM Y TẾ HẢI DƯƠNG
Số: /BC-TTYT
|
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Lê Thanh Nghị, ngày tháng 01 năm 2026 |
BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2025
(ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ)
- THÔNG TIN CHUNG VỀ BỆNH VIỆN
Tên đơn vị: TRUNG TÂM Y TẾ HẢI DƯƠNG
Địa chỉ chi tiết: Số 71 Nguyễn Chí Thanh- Phường Lê Thanh Nghị- Thành phố Hải Phòng
Số giấy phép hoạt động: 000941/-GPHĐ. Ngày cấp: 05/8/2025
Tuyến trực thuộc: 3.Quận/Huyện
Cơ quan chủ quản: SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Hạng bệnh viện: Hạng III
Loại bệnh viện: Đa khoa
TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN
– Thực hiện Kế hoạch 249/KH-SYT của Sở Y tế TP Hải Phòng về Đánh giá chất lượng bệnh viện, khảo sát sự hài lòng người bệnh, nhân viên y tế; chất lượng hoạt động chuyên môn y tế của các Trung tâm chuyên khoa, Chi cục trực thuộc Sở Y tế năm 2025. Trung tâm Y tế Hải Dương xây dựng Kế hoạch Đánh giá chất lượng bệnh viện, khảo sát sự hài lòng người bệnh, nhân viên y tế; chất lượng hoạt động chuyên môn y tế của Trung tâm Y tế Hải Dương theo kế hoạch số 906/KH-TTYT ngày 22/12/2025.
– Kế hoạch tự kiểm tra, đánh giá công tác y tế đã được Trung tâm triển khai như sau:
- Thành lập đoàn tự kiểm tra đánh giá chất lượng theo quyết định 1615/QĐ-TTYT ngày 23/12/2025 của Giám đốc Trung tâm.
- Tổ chức họp Đoàn kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện, khảo sát hài lòng người bệnh và nhân viên y tế năm 2025, phổ biến phân công, cách thức chấm điểm tới toàn thể các thành viên trong đoàn tự kiểm tra. Các thành viên đoàn tự kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện thực hiện họp với các khoa, phòng liên quan, chấm điểm các tiêu chí được phân công, đưa ra thực trạng và khuyến nghị cần thiết để đảm bảo mục tiêu chất lượng năm 2025. Gửi thư ký đoàn tổng hợp, báo cáo.
- Tổng kết điểm tự chấm năm 2025. Phòng Kế hoạch – Nghiệp vụ tổng hợp chấm điểm chất lượng năm 2025, thực trạng và khuyến nghị trình hội đồng quản lý chất lượng khám chữa bệnh.
- I. BẢNG ĐIỂM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂM 2025-2026
| STT | Nội dung đánh giá | Chấm điểm | Điểm tối đa | Điểm BV chấm |
| 1 | Thông tin, số liệu hoạt động bệnh viện | – Nhập đầy đủ thông tin: 30 điểm
– Nhập thiếu: 10 điểm – Không nhập: 0 điểm |
30 điểm | 10 |
| 2 | Đánh giá chất lượng bệnh viện | |||
| 2.1. Đánh giá tiêu chuẩn chất lượng cơ bản
– Nhập đầy đủ thông tin, đạt toàn bộ các tiêu chuẩn và đầy đủ bằng chứng minh họa: 50 điểm – Nhập đầy đủ thông tin, đạt toàn bộ các tiêu chuẩn và thiếu bằng chứng minh họa: 20 điểm – Không đạt một tiêu chuẩn bất kỳ: 0 điểm |
50 điểm | 20 | ||
| 2.2. Đánh giá Bộ tiêu chí chất lượng bệnh viện 2.0
– Kết quả đánh giá mức chất lượng nhân với 100 (ví dụ bệnh viện đạt mức 3,6 tương đương 360 điểm) |
500 điểm | 293 | ||
| 3 | Khảo sát hài lòng người bệnh và nhân viên y tế | |||
| 3.1. Chỉ số tỷ lệ hài lòng NB nội trú quy ra số điểm tương ứng theo thang điểm 100, chia 2 (làm tròn) | 50 điểm
|
47 | ||
| 3.2. Chỉ số tỷ lệ hài lòng NB ngoại trú quy ra số điểm tương ứng theo thang điểm 100 chia 2 (làm tròn) | 50 điểm
|
47,2 | ||
| 3.3 Chỉ số tỷ lệ hài lòng NVYT quy ra số điểm tương ứng theo thang điểm 100 chia 2 (làm tròn) | 50 điểm | 47,3 | ||
| 4 | Kiểm tra công tác cấp cứu, hồi sức tích cực | Triển khai công tác hồi sức tích cực:
– Có khoa hồi sức tích cực hoặc thành lập mới đơn vị (khoa, trung tâm) hồi sức tích cực. Đơn vị có ít nhất 3 bác sỹ chuyên khoa cấp cứu, hồi sức tích cực trở lên: 30 điểm – Có ít nhất 2 bác sỹ được đào tạo về hồi sức tích cực từ 3 tháng trở lên: 10 điểm |
30 điểm
|
0 |
| 5 | Kiểm tra việc triển khai các chỉ đạo khẩn của Chính phủ, Bộ Y tế |
|
||
| Chuyển đổi số, phát triển CNTT, nâng cao chất lượng KCB | ||||
| 5.1. Đặt lịch hẹn khám
– Có áp dụng CNTT đặt lịch hẹn khám trước, tỷ lệ người đến khám sử dụng dưới 50%: 10 điểm – Có áp dụng CNTT đặt lịch hẹn khám trước, tỷ lệ người đến khám sử dụng từ 50% đến 75%: 20 điểm – Có áp dụng CNTT đặt lịch hẹn khám trước, tỷ lệ người đến khám sử dụng từ 75% trở lên: 30 điểm |
30 điểm
|
0 | ||
| 5.2. Triển khai hội chẩn, hỗ trợ khám, chữa bệnh từ xa
– Có hạ tầng phục vụ hội chẩn từ xa, có kết nối với tuyến trên, tuyến dưới: 5 điểm – Phòng phẫu thuật, thủ thuật có phương tiện phục vụ hội chẩn, hỗ trợ khám, chữa bệnh từ xa: 5 điểm – Có thực hiện hội chẩn từ xa, hỗ trợ khám, chữa bệnh từ xa theo định kỳ ít nhất 1 lần trong 2 tuần: 10 điểm |
20 điểm
(tính tổng điểm các mục)
|
5 | ||
| 5.3. Triển khai bệnh án điện tử
+ Thực hiện tốt, áp dụng hoàn toàn bệnh án điện tử: 30 điểm + Khá, đã áp dụng bệnh án điện tử cho trên 50% module: 20 điểm + Trung bình, bắt đầu triển khai áp dụng: 10 điểm + Kém, chưa triển khai: 0 điểm |
30 điểm | 20 | ||
| 5.4. Công tác chuyển đổi số, triển khai sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID, chuyển viện, hẹn khám lại các công việc liên quan thực hiện Đề án 06 của Thủ tướng Chính phủ
– Có ki-ốt đăng ký khám bằng căn cước gắn chíp điện tử: 5 điểm – Đã thực hiện liên thông dữ liệu phục vụ Đề án 06/CP: 5 điểm – Bảo đảm liên thông giấy chứng sinh, báo tử đầy đủ: 5 điểm – Đã thực hiện lập phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong cho các trường hợp tử vong tại bệnh viện: 5 điểm |
20 điểm
(tính tổng điểm các mục) |
20 | ||
| 5.5. Tình hình cung ứng thuốc, vật tư y tế trong bệnh viện
+ Đủ thuốc, vật tư y tế không bị gián đoạn nguồn cung: 30 điểm + Có thiếu, bị gián đoạn dưới 2 tuần trong năm: 20 điểm + Có thiếu, bị gián đoạn dưới 1 tháng trong năm: 10 điểm + Có thiếu, bị gián đoạn từ 1 tháng trở lên: 0 điểm |
30 điểm | 30 | ||
| 5.6. Việc chấp hành pháp luật về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
a) Công khai giá: + Giá niêm yết công khai, in trên bảng treo, giấy, điện tử… để tra cứu + Công khai mức chênh lệch (giữa giá theo yêu cầu và BHYT thanh toán) (10 điểm) b) Về lập phương án giá – Đối với dịch vụ do Bộ Y tế quy định giá cụ thể: từ 01/11/2024 các cơ sở mới thực hiện lập Phương án giá và được cấp có thẩm quyền quyết định giá theo Điều 110 của Luật KBCB. Từ 01/11/2024 trở về trước thực hiện Thông tư 21, 22. (10 điểm) – Đối với dịch vụ KBCB theo yêu cầu: + Đã lập Hồ sơ phương án giá, tổ chức thẩm định để Thủ trưởng đơn vị quyết định giá + Thực hiện kê khai giá KBCB theo yêu cầu đầy đủ (10 điểm) c) Việc chấp hành mức giá do cơ quan có thẩm quyền, người có thẩm quyền quyết định: – Có thực hiện thu đúng giá niêm yết cho đúng đối tượng (10 điểm) Lưu ý: nếu đạt yêu cầu toàn bộ các nội dung trong 5.6 chấm 10 điểm, không đạt chấm 0 điểm |
40 điểm | 40 | ||
| 5.7. Thực hiện các quy định về định mức giường bệnh, số giường kế hoạch, thực kê và các điều kiện liên quan như diện tích, cơ sở hạ tầng, nhân lực…
+ Số giường kế hoạch và thực kê chênh nhau dưới 10%: 20 điểm + Số giường thực kê vượt trên 10% và đã chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, đạt yêu cầu để phê duyệt bổ sung giường bệnh: 10 điểm + Số giường thực kê vượt trên 10%, hồ sơ thiếu và chưa được phê duyệt: 0 điểm |
20 điểm | 20 | ||
|
|
5.8. Thực hiện việc xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
+ Báo cáo đúng thời hạn và đầy đủ bằng chứng minh họa: 20 điểm + Báo cáo chậm thời hạn và đầy đủ bằng chứng minh họa: 10 điểm + Không báo cáo, chậm từ 1 tháng trở lên: 0 điểm |
20 điểm | 20 | |
| 6 | Kiểm tra việc phản hồi một số văn bản phục vụ công tác quản lý | Rà soát việc cung cấp thông tin đầy đủ cho các văn bản sau:
|
30 điểm
(tính tổng điểm 3 công văn)
|
0 |
| Tổng điểm | 1000 điểm | 619,5 |
II. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN
– Thực hiện tốt các chức năng, nhiệm vụ quy chế chuyên môn.
– Trong năm 2025 Trung tâm thu hút được 02 bác sỹ mới về làm việc, 01 Dược sỹ CKI
– Cải tiến quy trình khám chữa bệnh, đưa vào hoạt động Kiosk đăng ký khám bệnh tự động nhằm rút ngắn thời gian khám chữa bệnh cho người dân.
– Thực hiện Bệnh án điện tử thay cho bệnh án giấy nâng cao hiệu quả trong công tác khám chữa bệnh, tiết kiệm được thời gian của bác sĩ và nhân viên y tế, chi phí khám chữa bệnh cho bệnh nhân.
– Thực hiện tốt các chức năng, nhiệm vụ quy chế chuyên môn.
– Trong năm 2025 Trung tâm thu hút được 02 bác sỹ mới về làm việc, 01 Dược sỹ CKI, 01 CNXN.
– Cải tiến quy trình khám chữa bệnh, đưa vào hoạt động Kiosk đăng ký khám bệnh tự động nhằm rút ngắn thời gian khám chữa bệnh cho người dân.
– Thực hiện Bệnh án điện tử thay cho bệnh án giấy nâng cao hiệu quả trong công tác khám chữa bệnh, tiết kiệm được thời gian của bác sĩ và nhân viên y tế, chi phí khám chữa bệnh cho bệnh nhân.
– Thay đổi phong cách, tác phong làm việc hướng tới sự hài lòng người bệnh và người nhà bệnh nhân về chất lượng khám và điều trị tại Trung tâm.
– Cung ứng thuốc kịp thời, an toàn, hợp lý.
– Không có tai biến nặng trong sự cố y khoa, ảnh hưởng đến sức khỏe người bệnh.
– Không có đơn khiếu nại về thái độ tinh thần phục vụ của nhân viên y tế.
III. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI
Do gần Bệnh viện tuyến tỉnh và các bệnh viện chuyên khoa nên bệnh nhân thường lên thẳng tuyến trên điều trị không qua Trung tâm khám
Chưa có bác sỹ gây mê hồi sức, chưa phát triển về phẫu thuật, sản phụ khoa.
Phương tiện máy móc chưa đầy đủ để đáp ứng các dịch vụ kỹ thuật cao.
Khuôn viên chật hẹp, cơ sở vật chất xuống cấp, vườn hoa cây cảnh còn ít
Chưa thành lập khoa dinh dưỡng tiết chế nên chưa cung cấp chế độ ăn bệnh lý cho người bệnh.
- IV. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG
Công tác khám và điều trị bệnh:
– Nâng cao chất lượng khám bệnh, chữa bệnh, tiếp tục cải cách quy trình tiếp đón, hướng dẫn, chăm sóc, tư vấn, giải thích cho người bệnh, rút ngắn thời gian không để người bệnh phải chờ đợi lâu, giải quyết nhanh khẩn trương các thủ tục về hành chính cho người bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh
– Thực hiện nghiêm, đúng các quy chế, quy trình chuyên môn trong khám bệnh, chữa bệnh, hạn chế sai sót chuyên môn
– Khuyến khích việc thực hiện các kỹ thuật mới về lâm sàng và cận lâm sàng.
– Thường xuyên duy trì kiểm tra, đánh giá hàng tuần việc thực hiện quy chế chuyên môn, theo dõi và báo cáo đủ các sự cố, sai sót chuyên môn
- GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG
– Thành lập và kiện toàn các hội đồng quản lý chất lượng, thuốc, chuyên môn, kiểm soát nhiễm khuẩn… ngay từ đầu năm để các thành viên đưa ra các giải pháp cải tiến chất lượng khám chữa bệnh, điều trị, chăm sóc bệnh nhân, hạn chế tai biến y khoa.
- VI. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG
Trên đây là báo cáo tóm tắt hoạt động của Trung tâm Y tế Hải Dương năm 2025
Trung tâm Y tế Hải Dương cam kết sẽ từng bước xây dựng và triển khai các nội dung cải tiến chất lượng theo lộ trình đã đề ra, từng bước nâng cao hơn nữa chất lượng điều trị và chăm sóc bệnh nhân.
VII. PHỤ LỤC KÈM THEO
Phụ lục 1. Thông tin, số liệu hoạt động bệnh viện trong 12 tháng
Phụ lục 2.1. Tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện
Phụ lục 2.2. Bộ tiêu chí chất lượng bệnh viện Việt Nam
Phụ lục 3. Kết quả khảo sát hài lòng người bệnh và toàn bộ nhân viên y tế.
Phụ lục 4. Kiểm tra sự sẵn sàng công tác cấp cứu, hồi sức tích cực người bệnh.
Phụ lục 5. Kiểm tra việc triển khai các chỉ đạo khẩn của Chính phủ, Bộ Y tế trong năm 2025.
Phụ lục 6. Kết quả kiểm tra việc phản hồi một sổ văn bản phục vụ công tác quản lý nhà nước.
Phụ lục 7. Kết quả kiểm tra chuyên đề (mục chấm công tác Dự phòng)
| Nơi nhận:
– Sở Y tế TP Hải Phòng; – Lưu: VT;KH-NV. |
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Đăng Hòa |
|
|
Phụ lục 01. THÔNG TIN, SỐ LIỆU HOẠT ĐỘNG BỆNH VIỆN
– Thông tin, số liệu hoạt động bệnh viện trong 12 tháng (chuyên môn, tài chính, nhân lực, tổ chức, danh mục kỹ thuật, danh sách người hành nghề, danh mục trang thiệt bị, sử dụng thuốc 12 tháng, báo cáo mô hình bệnh tật ICD-10), kết quả đánh giá chất lượng theo Bộ tiêu chí chất lượng bệnh viện Việt Nam.
– Áp dụng theo biểu mẫu hàng năm và nhận trên phần mềm Quản lý Kiểm tra đánh giá chất lượng bệnh viện ww.qlbv.vn/ktbv (tất cả các bệnh viện đang hoạt động thực hiện tự báo cáo, đơn vị chưa có tài khoản gửi email đăng ký về qlbv.vn@gmail.com).
– Thông tin hoạt động chuyên môn Bảng so sánh 02 năm (năm 2024 và năm 2025)
Báo cáo chuyên môn 2 năm
- THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN CỦA BỆNH VIỆN
| Chỉ số hoạt động | NĂM 2024 | NĂM 2025 | (%) So sánh |
|
| 1 | 1. Tổng số giường kế hoạch | 100 | 100 | 100.00 |
| 2 | 2. Tổng số giường thực kê | 108 | 108 | 100.00 |
| 3 | 2a. Trong đó: Tổng số giường Tự nguyện/Theo yêu cầu/Xã hội hóa/Hoặc do các tổ chức tặng | 0.00 | ||
| 4 | 3. Công suất sử dụng giường bệnh(%) | 0 | 67 | 0.00 |
| 5 | 3b. Tính theo giường bệnh thực kê: | 64 | 46 | 71.88 |
| 6 | 3a. Tính theo giường bệnh kế hoạch: | 70 | 50 | 71.43 |
| 7 | Tổng số thẻ BHYT đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại BV | 0 | 0.00 | |
| 8 | Tổng số bàn khám | 0 | 0.00 | |
| 9 | 4. Tổng số lượt khám bệnh (tất cả các đối tượng = 4a + 4b + 4c+ 4d+ 4đ) | 95,784 | 92,099 | 96.15 |
| 10 | 4a. Tổng số lượt khám bệnh thu phí trực tiếp | 0 | 0.00 | |
| 11 | 4b. Tổng số lượt khám bệnh cho người được BHYT chi trả (tất cả các đối tượng có thẻ BHYT) | 95,784 | 92,099 | 96.15 |
| 12 | 4c. Tổng số lượt khám cho người nghèo (không sử dụng thẻ BHYT nhưng vẫn được quyết toán theo thực thanh thực chi) | 0.00 | ||
| 13 | 4d. Tổng số lượt khám miễn viện phí cho các đối tượng (cận nghèo, khó khăn…) do BV quyết định | 0.00 | ||
| 14 | 4đ. Tổng số lượt khám giảm viện phí do BV quyết định | 0 | 0.00 | |
| 15 | Tổng số khám sức khỏe định kỳ | 0.00 | ||
| 16 | 5. Tổng số khám chữa bệnh trẻ dưới 6 tuổi (các đối tượng): | 396 | 301 | 76.01 |
| 17 | Số trẻ dưới 6 tuổi có thẻ BHYT, hoặc thẻ khám, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi: | 396 | 301 | 76.01 |
| 18 | Trong đó Số trẻ dưới 6 tuổi thu phí trực tiếp | 0.00 | ||
| 19 | 6. Tổng số khám cho người bệnh cao tuổi ≥ 60 tuổi (tất cả các đối tượng): | 10,056 | 47,484 | 472.20 |
| 20 | 6a. Số lượt khám bệnh cho người cao tuổi có thẻ BHYT, hoặc đối tượng chính sách khác được miễn viện phí | 10,056 | 47,484 | 472.20 |
| 21 | Trong đó Số lượt khám bệnh cho người cao tuổi thu phí trực tiếp trực tiếp | 0.00 | ||
| 22 | 7. Tổng số lượt khám cho người nước ngoài | 0 | 0.00 | |
| 23 | 8. Tổng số lượt chuyển khám: | 6,317 | 4,646 | 73.55 |
| 24 | 8a. Chuyển khám BV tuyến trên | 6,317 | 4,646 | 73.55 |
| 25 | 8b. Chuyển khám BV chuyên khoa (do không thuộc chức năng nhiệm vụ của BV) | 0.00 | ||
| 26 | 8c. Chuyển khám vì lý do khác (không thuộc 2 TH trên) | 0.00 | ||
| 27 | 9. Tổng số lượt người bệnh điều trị ngoại trú, Điều trị ban ngày | 7,118 | 943 | 13.25 |
| 28 | 10. Tổng số ngày điều trị của người bệnh điều trị ngoại trú, điều trị ban ngày. (Trong suốt đợt điều trị, mỗi lần bệnh nhân quay lại BV xử trí được tính 1 ngày) | 15,465 | 0.00 | |
| 29 | 11. Tổng số lượt người bệnh nội trú, tất cả các đối tượng (11 = 11a+ 11b+ 11c+ 11d): | 3,619 | 2,678 | 74.00 |
| 30 | 11a. Tổng số lượt điều trị nội trú thu viện phí trực tiếp. | 0.00 | ||
| 31 | 11b. Tổng số lượt người điều trị nội trú được BHYT chi trả (các đối tượng có thẻ BHYT). | 3,619 | 2,621 | 72.42 |
| 32 | 11c. Tổng số lượt điều trị cho người nghèo (không có thẻ BHYT, hoặc có thẻ khám chữa bệnh cho người nghèo được quyết toán theo thực thanh thực chi) | 0.00 | ||
| 33 | 11d.Tổng số lượt người bệnh điều trị nội trú được miễn viện phí do BV quyết định | 0.00 | ||
| 34 | 11đ.Tổng số lượt người bệnh điều trị nội trú được giảm do BV quyết định | 0 | 0.00 | |
| 35 | 12. Tổng số lượt người bệnh điều trị nội trú bằng YHCT, hoặc có kết hợp YHCT | 120 | 158 | 131.67 |
| 36 | 13. Tổng số lượt trẻ em dưới 6 tuổi điều trị nội trú: | 13 | 0.00 | |
| 37 | 13a. Số lượt điều trị cho trẻ dưới 6 tuổi có thẻ BHYT, hoặc thẻ khám, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi: | 13 | 0.00 | |
| 38 | 13b. Số lượt điều trị cho trẻ dưới 6 tuổi thu phí trực tiếp | 0 | 0.00 | |
| 39 | 14. Tổng số lượt điều trị cho người bệnh cao tuổi (≥60 tuổi) | 1,490 | 1,806 | 121.21 |
| 40 | 14a. Số lượt điều trị cho người cao tuổi có thẻ BHYT, hoặc thẻ chính sách khác được miễn giảm viện phí | 1,490 | 1,806 | 121.21 |
| 41 | 14b. Số lượt điều trị người cao tuổi thu phí trực tiếp | 0.00 | ||
| 42 | 15. Tổng số lượt điều trị cho người bệnh nước ngoài | 0 | 0.00 | |
| 43 | 16. Kết quả điều trị nội trú (Bệnh nhân đã ra viện) | 3,619 | 2,621 | 72.42 |
| 44 | 16a. Số lượt người bệnh được điều trị khỏi | 387 | 249 | 64.34 |
| 45 | 16b. Số lượt người bệnh đỡ/giảm | 2,920 | 2,191 | 75.03 |
| 46 | 16c. Số lượt người bệnh kết quả điều trị không thay đổi | 156 | 124 | 79.49 |
| 47 | 16d. Số lượt người bệnh nặng hơn | 156 | 57 | 36.54 |
| 48 | 16e. Số lượt người bệnh tiên lượng tử vong gia đình xin về | 0.00 | ||
| 49 | 17. Tổng số điều trị nội trú chuyển viện: | 156 | 163 | 104.49 |
| 50 | 17a. Chuyển bệnh viện tuyến trên | 156 | 163 | 104.49 |
| 51 | 17b. Chuyển bệnh viện chuyên khoa (không thuộc CN NV) | 0.00 | ||
| 52 | 17c. Chuyển tuyến dưới | 0.00 | ||
| 53 | 17e. Chuyển viện khác (không thuộc 3 trường hợp trên) | 0.00 | ||
| 54 | 18. Tổng số ngày điều trị của người bệnh nội trú | 25,333 | 18,347 | 72.42 |
| 55 | 19. Số ngày điều trị trung bình của người bệnh nội trú | 7 | 7 | 100.00 |
| 56 | 20. Tổng số người bệnh tử vong tại BV (20 = 20a + 20b) | 0 | 0.00 | |
| 57 | 20a. Số tử vong trong vòng 24 giờ đầu nhập viện | 0.00 | ||
| 58 | 20b. Số tử vong sau 24 giờ đầu nhập viện | 0.00 | ||
| 59 | 21. Tổng số phẫu thuật thực hiện tại BV (loại 3 trở lên= 21a+ 21b+ 21c+ 21d): | 0 | 0.00 | |
| 60 | 21a. Số phẫu thuật loại đặc biệt | 0.00 | ||
| 61 | 21b. Số phẫu thuật loại 1 | 0.00 | ||
| 62 | 21c. Số phẫu thuật loại 2 | 0.00 | ||
| 63 | 21d. Số phẫu thuật loại 3 | 0.00 | ||
| 64 | 22. Phân tích cơ cấu phẫu thuật: | 0 | 0.00 | |
| 65 | 22a. Số phẫu thuật nội soi | 0.00 | ||
| 66 | 22b. Số phẫu thuật vi phẫu | 0.00 | ||
| 67 | 22c. Số phẫu thuật la-ze | 0.00 | ||
| 68 | 23. Tổng số thủ thuật thực hiện tại BV: | 18,773 | 21,490 | 114.47 |
| 69 | 23a. Số thủ thuật loại đặc biệt | 2 | ||
| 70 | 23b. Số thủ thuật loại 1 | 21 | ||
| 71 | 23c. Số thủ thuật loại 2 | 0 | 0.00 | |
| 72 | 23d. Số thủ thuật loại 3 | 18,750 | 21,490 | 114.61 |
| 73 | 24. Tổng số ca đẻ/sinh tại BV (bao gồm cả đẻ/sinh thường và can thiệp). Trong đó: | 0 | 0.00 | |
| 74 | 24a. Số ca phẫu thuật lấy thai | 0 | 0.00 | |
| 75 | 24b. Số ca tử vong mẹ | 0.00 | ||
| 76 | 24c. Số ca tử vong trẻ sơ sinh | 0.00 | ||
| 77 | 25. Tổng số lượng máu đã sử dụng tại BV (đơn vị tính = lít) | 0 | 0.00 | |
| 78 | 25a. Số lượng máu tiếp nhận từ người hiến máu tình nguyện (đơn vị tính = lít) | 0 | 0.00 | |
| 79 | 25b. Số lượng máu tiếp nhận từ các trung tâm Huyết học truyền máu (đơn vị tính = lít) | 0 | 0.00 | |
| 80 | 25c. Số lượng máu tiếp nhận từ các nguồn khác (người nhà, tự thân, người cho máu .v.v.) (đơn vị tính = lít) | 0 | 0.00 | |
| 81 | 26. Tổng số xét nghiệm về Sinh hoá thực hiện tại BV (26 = 26a + 26b + 26c) | 222,129 | 193,657 | 87.18 |
| 82 | 26a. Số XN Sinh hoá cho người bệnh nội trú | 22,471 | 0 | 0.00 |
| 83 | 26b. Số XN Sinh hoá cho NB khám và điều trị ngoại trú | 199,658 | 173,070 | 86.68 |
| 84 | 26c. Số XN Sinh hoá phục vụ những đối tượng không khám, chữa bệnh tại BV; Khám sức khỏe; NCKH. | 20,587 | 0.00 | |
| 85 | 27. Tổng số xét nghiệm về Huyết học thực hiện tại BV (27 = 27a + 27b + 27c) | 15,608 | 14,899 | 95.46 |
| 86 | 27a. Số xét nghiệm về Huyết học cho người bệnh nội trú | 3,619 | 2,767 | 76.46 |
| 87 | 27b. Số xét nghiệm về Huyết học cho người bệnh khám và điều trị ngoại trú | 11,989 | 12,132 | 101.19 |
| 88 | 27c. Số XN Huyết học phục vụ những đối tượng không khám, chữa bệnh tại BV, Khám sức khỏe, NCKH. | 0.00 | ||
| 89 | 28. Tổng số xét nghiệm về Vi sinh thực hiện tại BV (28 = 28a+ 28b + 28c) | 3,107 | 2,623 | 84.42 |
| 90 | 28a. Số xét nghiệm về Vi sinh cho người bệnh nội trú | 878 | 661 | 75.28 |
| 91 | 28b. Số xét nghiệm về Vi sinh cho người bệnh khám và điều trị ngoại trú | 2,229 | 1,962 | 88.02 |
| 92 | 28c. Số XN Vi sinh phục vụ những đối tượng không khám, chữa bệnh tại BV, Khám sức khỏe; NCKH. | 0 | 0.00 | |
| 93 | 29. Tổng số xét nghiệm về Giải phẫu bệnh lý thực hiện tại BV (29 = 29a +29b+29c) | 0.00 | ||
| 94 | 29a. Số XN về Giải phẫu bệnh lý cho người bệnh nội trú | 0.00 | ||
| 95 | 29b. Số XN về Giải phẫu bệnh lý cho người bệnh khám và điều trị ngoại trú tại BV | 0.00 | ||
| 96 | 29c. Số XN Giải phẫu bệnh lý phục vụ những đối tượng không khám, chữa bệnh tại BV, Khám sức khỏe, hoặc đề tài NCKH. | 0.00 | ||
| 97 | 30. Tổng số chụp X quang (30= 30a + 30b + 30c) (mỗi vị trí được tính 1 fim) | 23,779 | 27,309 | 114.85 |
| 98 | 30a. Số chụp XQ cho người bệnh nội trú | 2,678 | 2,533 | 94.59 |
| 99 | 30b. Số chụp XQ cho người bệnh khám và ĐT ngoại trú | 21,101 | 24,776 | 117.42 |
| 100 | 30c. Số chụp XQ phục vụ những đối tượng không khám, chữa bệnh tại BV, Khám sức khỏe; NCKH. | 0 | 0.00 | |
| 101 | 31. Tổng số chụp CT Scan (31 = 31a + 31b+31c) | 0 | 0.00 | |
| 102 | 31a. Số chụp CT Scan cho người bệnh nội trú | 0.00 | ||
| 103 | 31b. Số chụp CT Scan cho người bệnh khám và điều trị ngoại trú | 0.00 | ||
| 104 | 31c. Số chụp CT Scan phục vụ những đối tượng không khám, chữa bệnh tại BV, hoặc đề tài NC khoa học. | 0.00 | ||
| 105 | 32. Tổng số chụp MRI (32 = 32a + 32b+32c) | 0 | 0.00 | |
| 106 | 32a. Số chụp MRI cho người bệnh nội trú | 0 | 0.00 | |
| 107 | 32b. Số chụp MRI cho người bệnh khám và điều trị ngoại trú | 0 | 0.00 | |
| 108 | 32c. Số chụp MRI phục vụ những đối tượng không khám, chữa bệnh tại BV, Khám sức khỏe; NCKH. | 0 | 0.00 | |
| 109 | 33. Tổng số chụp Pet/CT (33 = 33a + 33b+33c) | 0 | 0.00 | |
| 110 | 33a. Số chụp Pet/CT cho người bệnh nội trú | 0.00 | ||
| 111 | 33b. Số chụp Pet/CT cho người bệnh khám và điều trị ngoại trú | 0.00 | ||
| 112 | 33c. Số chụp Pet/CT phục vụ những đối tượng do cơ sở khám chữa bệnh khác giới thiệu đến; | 0.00 | ||
| 113 | 34. Tổng số siêu âm chẩn đoán và điều trị (34= 34a+ 34b+34c) | 24,801 | 25,024 | 100.90 |
| 114 | 34a. Số siêu âm cho người bệnh nội trú | 2,090 | 2,044 | 97.80 |
| 115 | 34b. Số siêu âm cho người bệnh khám và điều trị ngoại trú | 22,711 | 22,980 | 101.18 |
| 116 | 34c. Số siêu âm phục vụ những đối tượng không khám, chữa bệnh tại BV; Khám sức khỏe; NCKH. | 0 | 0.00 | |
| 117 | 35. Tổng số nội soi chẩn đoán và can thiệp (35=35a+35b) | 1,430 | 6,851 | 479.09 |
| 118 | 35a. Số nội soi các loại cho người bệnh nội trú | 84 | 429 | 510.71 |
| 119 | 35b. Số nội soi các loại cho người bệnh khám và điều trị ngoại trú | 1,346 | 6,422 | 477.12 |
| 120 | 36. Tổng số tai biến trong điều trị phát hiện được: (36 = 36a + 36b + 36c + 36d + 36đ) | 0 | 0 | 0.00 |
| 121 | 36a. Số tai biến do sử dụng thuốc | 0 | 0 | 0.00 |
| 122 | – Số tai biến do phản ứng có hại của thuốc (ADR) | 0 | 0 | 0.00 |
| 123 | 36b. Số tai biến do truyền máu | 0 | 0 | 0.00 |
| 124 | 36c. Số tai biến do phẫu thuật | 0 | 0 | 0.00 |
| 125 | 36d. Số tai biến do thủ thuật | 0 | 0 | 0.00 |
| 126 | 36đ. Số tai biến khác (ghi cụ thể) | 0 | 0 | 0.00 |
| 127 | 37. Tổng số tai biến sản, phụ khoa | 0 | 0 | 0.00 |
| 128 | 38. Số kỹ thuật lâm sàng mới (lần đầu tiên thực hiện tại BV) | 0 | 0 | 0.00 |
| 129 | 38a. Số kỹ thuật lâm sàng mới được BV tuyến trên về chuyển giao tại BV | 0 | 0.00 | |
| 130 | 38b. Số kỹ thuật lâm sàng mới do BV cử cán bộ đi học về triển khai | 0.00 | ||
| 131 | 38c. Tổng số kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật (Thông tư 43) | 0.00 | ||
| 132 | 38c1. Tổng số kỹ thuật BV thực hiện được trong phạm vi phân tuyến | 0.00 | ||
| 133 | 38c2. Tổng số kỹ thuật BV thực hiện vượt tuyến | 0.00 | ||
| 134 | 38c3. Tỷ lệ % thực hiện phân tuyến KT (=(38c1+38c2)/38c x 100) | 0 | 0.00 | |
| 135 | 39a. Số ca Kỹ thuật cao, ghép mô tạng thực hiện tại bệnh viện: | 0 | 0.00 | |
| 136 | 39a1. Ghép Gan | 0 | 0.00 | |
| 137 | 39a2. Ghép Thận | 0 | 0.00 | |
| 138 | 39a3. Ghép Tim | 0 | 0.00 | |
| 139 | 39a4. Ghép Tế bào gốc tự thân tạo máu | 0 | 0.00 | |
| 140 | 39a5. Ghép Tế bào gốc tạo máu | 0 | 0.00 | |
| 141 | 39a6. Ghép giác mạc | 0 | 0.00 | |
| 142 | 39a7. Phẫu thuật tim hở | 0 | 0.00 | |
| 143 | 39a8. Can thiệp tim mạch kín | 0 | 0.00 | |
| 144 | 39a9. Số ca phẫu thuật thay khớp háng | 0 | 0.00 | |
| 145 | 39a10. Số ca phẫu thuật thay khớp gối | 0 | 0.00 | |
| 146 | 39a11. Số lượt chạy thận nhân tạo | 0 | 0.00 | |
| 147 | 39a12. Số trẻ ra đời do thụ tinh trong ống nghiệm | 0 | 0.00 | |
| 148 | 39a.13.Tổng số ca ghép mô tạng khác (ghi rõ tên từng loại) | 0 | 0.00 | |
| 149 | 39b. Tổng số kỹ thuật YHCT thực hiện tại BV (Tích hợp bảng điểm các BV YHCT) | 0.00 | ||
| 150 | 39b1. Thuỷ châm | 0.00 | ||
| 151 | 39b2. Điện châm | 0.00 | ||
| 152 | 39b3. Hào châm | 0.00 | ||
| 153 | 39b4. Nhĩ châm | 0.00 | ||
| 154 | 39b5. Cứu | 0.00 | ||
| 155 | 39b6. Giác | 0.00 | ||
| 156 | 39b7. Xoa bóp, bấm huyệt | 0.00 | ||
| 157 | 39b8. Xông hơi thuốc | 0.00 | ||
| 158 | 39b9. Ngâm thuốc | 0.00 | ||
| 159 | 39b10. Đắp thuốc tại chỗ | 0.00 | ||
| 160 | 39b11. Vận động trị liệu | 0.00 | ||
| 161 | 39b12. Vật lý trị liệu | 0.00 | ||
| 162 | 39b13. Số ca phẫu thuật trĩ (dành cho BV YHCT) | 0.00 | ||
| 163 | 39b14. Số ca phẫu thuật hậu môn trực tràng (dành cho BV YHCT) | 0.00 | ||
| 164 | 39b.15. Các kỹ thuật YHCT khác (ghi rõ tên từng loại) | 0.00 | ||
| 165 | 40. Số lượng kỹ thuật Cận lâm sàng MỚI (lần đầu tiên thực hiện tại BV) | 0 | 0 | 0.00 |
| 166 | 40a. Số kỹ thuật cận lâm sàng mới được BV tuyến trên, chuyển giao tại BV | 0.00 | ||
| 167 | 40b. Số kỹ thuật cận lâm sàng mới do BV cử cán bộ đi học về triển khai | 0.00 | ||
| 168 | 41. Tổng số lượt CBVC luân phiên theo đề án 1816 | 0 | 0.00 | |
| 169 | 41a. Bác sỹ | 0 | 0.00 | |
| 170 | 41b. Dược sỹ | 0 | 0.00 | |
| 171 | 41c. Điều dưỡng/Hộ sinh/KTV | 0 | 0.00 | |
| 172 | 41d. Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật sửa chữa trang thiết bị | 0 | 0.00 | |
| 173 | 41e. Đối tượng khác | 0 | 0.00 | |
| 174 | 42. Tổng số lượt cán bộ viên chức tham gia chỉ đạo tuyến (lượt người) | 0 | 0 | 0.00 |
| 175 | 43. Số lượt kỹ thuật Lâm sàng chuyển giao cho tuyến dưới:(thống nhất cách tính: một kỹ thuật cùng chuyển giao cho 5 BV được tính là 5 lần) | 0 | 0 | 0.00 |
| 176 | 44. Số lần kỹ thuật Cận lâm sàng chuyển giao cho tuyến dưới:(cách tính như kỹ thuật lâm sàng) | 0 | 0.00 | |
| 177 | 45. Số (lượt người) cán bộ tuyến dưới được tập huấn chuyên môn do BV tổ chức (cả ngắn, dài ngày): | 0 | 0.00 | |
| 178 | 46. Số (lượt người) cán bộ của BV được tập huấn chuyên môn (cả ngắn, dài ngày): | 0 | 0.00 | |
| 179 | 47. Hoạt động thông tin 2 chiều: Số công văn nhắc tuyến dưới về các lỗi, sai sót chuyên môn | 0 | 0.00 | |
| 180 | 48. Số lượt sơ kết, tổng kết về công tác chỉ đạo tuyến/1816 | 0 | 0.00 | |
| 181 | 49a. Số đề tài nghiên cứu khoa học Cấp cơ sở do BV chủ trì đã nghiệm thu: | 2 | 6 | 300.00 |
| 182 | 49b.Số đề tài nghiên cứu khoa học Cấp bộ/ ngành/tỉnh BV chủ trì đã nghiệm thu: | 0 | 0.00 | |
| 183 | 49c. Số đề tài nghiên cứu khoa học Cấp Nhà nước BV chủ trì đã nghiệm thu: | 0 | 0.00 | |
| 184 | 50a. Số bài báo đã đăng trên các tạp chí chuyên ngành quốc tế | 0 | 0.00 | |
| 185 | 50b. Số bài báo đã đăng trên các tạp chí chuyên ngành trong nước | 0 | 0.00 | |
| 186 | 52. Số lượt cán bộ y tế người nước ngoài làm việc tại BV (làm việc có hợp đồng từ 3 tháng trở lên, không tính học việc, nghiên cứu, giảng dạy…) | 0 | 0.00 | |
| 187 | 52a. Bác sỹ | 0 | 0.00 | |
| 188 | 52b. Dược sỹ | 0 | 0.00 | |
| 189 | 52c. Điều dưỡng/Hộ sinh/KTV | 0 | 0.00 | |
| 190 | 52d. Quản lý bệnh viện | 0 | 0.00 | |
| 191 | 52e. Đối tượng khác | 0 | 0.00 | |
| 192 | 53. Chỉ số Đánh giá CLDV chăm sóc mắt (Thực hiện theo Quyết định số 5066/QĐ-BYT ngày 16/8/2018) (sử dụng dấu “.” làm dấu thập phân) | 0 | 0.00 | |
| 193 | Chỉ số 1 – Tỷ lệ kỹ thuật chuyên môn được phê duyệt và thực hiện trên tổng số kỹ thuật chuyên môn theo phân tuyến của bệnh viện | 0.00 | ||
| 194 | Chỉ số 2 – Tỷ lệ cán bộ y tế được đào tạo, cập nhật chuyên môn liên tục theo quy định | 0.00 | ||
| 195 | Chỉ số 3 – Tỷ lệ hồ sơ bệnh án hoàn thiện các yêu cầu cơ bản theo quy chế hồ sơ bệnh án | 0 | 0.00 | |
| 196 | Chỉ số 4 – Tỷ lệ ca phẫu thuật sử dụng đúng hướng dẫn thực hiện bảng kiểm an toàn phẫu thuật khi tiến hành phẫu thuật | 0.00 | ||
| 197 | Chỉ số 5 – Tỷ lệ viêm mủ nội nhãn sau phẫu thuật nội nhãn | 0.00 | ||
| 198 | Chỉ số 6 – Số sự cố y khoa nghiêm trọng | 0 | 0 | 0.00 |
| 199 | Chỉ số 7 – Tỷ lệ người bệnh đạt thị lực tốt sau phẫu thuật đục thể thủy tinh đơn thuần | 0 | 0.00 | |
| 200 | Chỉ số 8 – Công suất sử dụng giường bệnh thực tế | 0 | 0.00 | |
| 201 | Chỉ số 9 – Tỷ lệ hài lòng của người bệnh với dịch vụ khám chữa bệnh (nội trú, ngoại trú) | 0 | 0.00 | |
| 202 | Chỉ số 10 – Tỷ lệ hài lòng của nhân viên y tế | 0 | 0.00 | |
BÁO CÁO TÀI CHÍNH 2 NĂM
TÊN ĐƠN VỊ: TRUNG TÂM Y TẾ HẢI DƯƠNG
- THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA TRUNG TÂM
| Chỉ số hoạt động | NĂM 2024 | NĂM 2025 | (%) So sánh |
|
| 1 | 1. Tổng các khoản thu (không bao gồm ngân sách nhà nước cấp cho xây dựng cơ bản: (1=1a+1b+1c+1d+1đ) (đv tính nghìn đồng) | 100,299,725 | 98,082,717 | 97.79
|
| 2 | 1a. Ngân sách Nhà nước cấp | 48,256,724 | 44,032,506 | 91.25 |
| 3 | 1b. Thu từ viện phí trực tiếp | 1,386,266 | 1,320,514 | 95.26 |
| 4 | 1c. Thu từ Bảo hiểm Y tế | 48,729,310 | 49,215,906 | 101 |
| 5 | 1d. Thu từ nguồn xã hội hóa công tác y tế | 0 | 3,513,791 | |
| 6 | 1đ. Thu từ các nguồn khác (không thuộc các nguồn trên) | 1,927,425 | ||
| 7 | 2. Phân tích chi tiết Các nguồn thu viện phí (2=2a + 2b): | 49,642,990 | 49,215,906 | 99.14 |
| 8 | 2a. Viện phí ngoại trú (khám, điều trị ngoại trú các đối tượng) | 42,256,173 | 42,725,325 | 101.11 |
| 9 | 2b. Viện phí nội trú (điều trị nội trú các đối tượng) | 7,386,817 | 6,490,581 | 87.87 |
| 10 | 3. Ngân sách nhà nước cấp cho Xây dựng cơ bản (không phụ thuộc BV là chủ đầu tư hay không là chủ đầu tư) | 0 | ||
| 11 | 4. Tổng số các khoản chi: (chú ý đơn vị x1.000 đồng) (4a+4b+4c+4d+4e+4g) (bao gồm cả số đơn vị đã chi nhưng cơ quan tài chính chưa ghi thu, ghi chi): | 93,277,725 | 338,355,157 | 362.74 |
| 12 | 4a. Chi thanh toán cho cá nhân (6000, 6050, 6100, 6200, 6250, 6300, 6400 (không tính tiểu mục 6404): | 43,376,848 | 332,332,800 | 766.15 |
| 13 | 4b. Chi cho hành chính (gồm các mục gồm các mục 6500, 6550, 6600, 6650, 6700, 6750, 6800, 6850, 6900 trong mục lục ngân sách nhà nước). | 3,497,260 | 3,191,361 | 91.25 |
| 14 | 4b1. Chi cho duy tu, bảo dưỡng trang thiết bị | 135,000 | 569,070 | 421.53 |
| 15 | 4b2. Chi cho kiểm chuẩn trang thiết bị | 40,000 | 0 | 0 |
| 16 | 4b3. Chi cho sửa chữa trang thiết bị | 350,000 | 0 | 0 |
| 17 | 4c. Chi cho nghiệp vụ chuyên môn (mục 7000 trong mục lục ngân sách nhà nước) | 33,012,931 | 323,297 | 0.98 |
| 18 | 4d. Chi cho mua sắm trang thiết bị: (chi phản ánh mục 9050: tiểu mục 9053 (xe cứu thương), 9055 (trang thiết kỹ thuật chuyên chuyên dụng). | 10,150,000 | 0 | 0 |
| 19 | 4e. Chi tiền lương tăng thêm (Tiểu mục 6404): | 0 | 2,359,422 | |
| 20 | – Bình quân (nghìn đồng/người/tháng): | 600 | 700 | 116.67 |
| 21 | – Đạt hệ số lương tăng thêm (lần): | 0 | 0 | |
| 22 | 4g. Các khoản chi khác còn lại | 3,240,686 | 148,277 | 4.58 |
| 23 | 5. Chênh lệch thu chi (5= 1-4) | 7,022,000 | 0 | 0 |
| 24 | Số liệu các Quỹ của đơn vị: | 0 | 0 | |
| 25 | 6. Dự toán bổ sung các quỹ (6= 6a+6b+6c+6d) (tạm tính các Quý 4 năm trước + Quý 1-2-3 năm hiện tại) (đơn vị tính: 1000đ) | 4,564,300 | ||
| 26 | 6a. Bổ sung Quỹ Dự phòng ổn định thu nhập: Mục 7950-Tiểu mục 7951 | 1,430,960 | ||
| 27 | 6b. Bổ sung Quỹ Phúc lợi: Mục 7950-Tiểu mục 7952 | 1,115,000 | ||
| 28 | 6c. Bổ sung Quỹ Khen thưởng: Mục 7950-Tiểu mục 7953 | 788,190 | 0 | 0 |
| 29 | 6d. Bổ sung Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp: Mục 7950-Tiểu mục 7956 | 1,230,150 | ||
| 30 | 7. Chi từ các quỹ: (các quý 4/2012 + quý 1+2+3/2013) (đơn vị tính: 1000đ) | 5,374,000 | 4,228,979 | 78.69 |
| 31 | 7a. Quỹ Dự phòng ổn định thu nhập: | 1,266,000 | 2,631,815 | 207.88 |
| 32 | 7b. Quỹ Phúc lợi: | 1,473,000 | 306,251 | 20.79 |
| 33 | 7c. Quỹ Khen thưởng: | 1,435,000 | 0 | 0 |
| 34 | 7d. Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp: | 1,200,000 | 1,290,913 | 107.58 |
| 35 | Trong đó: Mua sắm trang thiết bị y tế | 0 | ||
| 36 | 8. Tổng số tiền khám chữa bệnh miễn, giảm viện phí (phản ánh số tiền BV đã xét/duyệt miễn/giảm viện phí cho các đối tượng ) | 0 | 0 | |
| 37 | Trong đó: Tổng số tiền miễn giảm viện phí cho các đối tượng có thẻ BHYT. | 0 | ||
| 38 | 9. Tổng số tiền mua thuốc trong bệnh viện (9 = 9a + 9b) | 22,206,680 | 18,605,216 | 83.78 |
| 39 | 9a. Tiền thuốc ngoại nhập | 6,726,838 | 10,232,868 | 152.12 |
| 40 | 9b. Tiền thuốc trong nước sản xuất | 15,479,842 | 8,372,348 | 549 |
| 41 | 10. Tổng số tiền thuốc đã sử dụng trong bệnh viện: (10 = 10a +10b + 10c) | 22,006,689 | 21,434,035 | 97.4 |
| 42 | 10a. Tiền thuốc Bảo hiểm Y tế | 21,854,689 | 21,427,748 | 985 |
| 43 | 10b. Tiền thuốc viện phí trực tiếp | 152,000 | 6,287 | 4.14 |
| 44 | 10c. Tiền thuốc khác | 0 | 0 | |
| 45 | 11. Phân tích chi tiết tổng số tiền thuốc đã sử dụng trong BV (11 = 11a + 11b) | 22,206,680 | 21,434,035 | 96.52 |
| 46 | 11a. Thuốc tân dược (11a = 11a1+ 11a2+ 11a3+ 11a4+ 11a5+ 11a6) | 21,920,430 | 19,087,519 | 878 |
| 47 | 11a1. Tiền thuốc kháng sinh | 3,331,100 | 2,354,827 | 70.69 |
| 48 | 11a2. Tiền thuốc vitamin | 333,100 | 764,856 | 229.62 |
| 49 | 11a3. Tiền Dịch truyền | 666,200 | 312,192 | 46.86 |
| 50 | 11a4. Tiền thuốc corticoid | 444,135 | 223,622 | 50.35 |
| 51 | 11a5. Tiền thuốc tân dược khác | 17,145,895 | 15,432,022 | 90 |
| 52 | 11b. Tiền thuốc Y học cổ truyền (11b= 11b1+ 11b2+ 11b3+ 11b4): | 286,250 | 2,346,516 | 819.74 |
| 53 | 11b1. Tiền thuốc chế phẩm phải mua | 286,250 | ||
| 54 | 11b2. Tiền thuốc Nam | 0 | ||
| 55 | 11b3. Tiền thuốc Bắc | 0 | ||
| 56 | 11b4. Tiền thuốc do bệnh viện bào chế, sản xuất | 0 | ||
| 57 | – Hoàn cứng | 0 | ||
| 58 | – Hoàn mềm | 0 | ||
| 59 | – Cao lỏng | 0 | ||
| 60 | – Cao dán | 0 | ||
| 61 | – Thuốc bột | 0 | ||
| 62 | – Thuốc viên nhộng | 0 | ||
| 63 | – Thuốc viên nén | 0 | ||
| 64 | – Chè | 0 | ||
| 65 | – Chế phẩm khác | 0 | ||
| 66 | 12. Tiền máu đã sử dụng trong bệnh viện | 2,170 | ||
| 67 | 13. Tiền hoá chất, thuốc thử đã sử dụng trong BV | 2,015,000 | 1,907,120 | 94.65 |
| 68 | 14. Tiền mua vacxin, sinh phẩm đã sử dụng trong BV | 0 | 1,097,145 | |
| 69 | 15. Vật tư y tế tiêu hao khác đã sử dụng trong BV | 5,202,100 | 956,603 | 18.39 |
| 70 | 16. TS tiền xét nghiệm (sinh hóa, huyết học, vi sinh, giải phẫu bệnh .v.v.) | 6,748,427 | ||
| 71 | 17. TS tiền chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng (bao gồm cả điện tâm đồ, điện não đồ, điện cơ, đo thông khí phổi …) | 612,813 | ||
| 72 | 18. TS tiền chẩn đoán hình ảnh (Siêu âm, nội soi, XQ, CT Scan, MRI, SPECT, PET/CT) | 2,746,637 | ||
| 73 | 19. TS tiền Phẫu thuật, Thủ thuật | 13,068,189 | ||
| 74 | 20. Tổng tiền Công khám (ngoại trú) | 3,631,231 | ||
| 75 | 21. Tổng tiền Ngày giường (nội trú) | 3,204,863 | ||
| 76 | 22. Thông tin quyểt toán khám chữa bệnh BHYT (tính đến thời điểm báo cáo, đơn vị x 1000 đồng): | 0 | ||
| 77 | 22a. TS tiền BHXH đã tạm ứng cho BV | 47,184,295 | ||
| 78 | 22b. TS tiền BV đã đề nghị thanh toán | 46,235,185 | ||
| 79 | 22c. Số tiền BHXH đã đồng ý quyết toán (đã ký quyết toán) | 46,235,185 | ||
| 80 | 22d. Số tiền BHXH đang từ chối quyết toán | 0 | ||
| 81 | 22e. TS vượt trần | 0 | ||
| 82 | 22f. TS vượt quỹ | 0 | ||
| 83 | 22g. Số tiền BV chấp nhận xuất toán | 0 | ||
| 84 | 22h. Số tiền BHXH đã thanh toán (đã chuyển tiền vào TK của BV) | 46,235,185 | ||
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHÂN LỰC CỦA BỆNH VIỆN
| No | Chỉ số hoạt động | Tổng số | Hợp đồng | Biên chế | Nữ |
| 1 | a) Tổng số Y, Bác sỹ | 99 | 3 | 96 | 62 |
| 2 | – Giáo sư Y | 0 | |||
| 3 | – Phó giáo sư Y | 0 | |||
| 4 | – Tiến sỹ y học | 0 | |||
| 5 | – Thạc sĩ y khoa | 1 | 1 | ||
| 6 | – Chuyên khoa II Y | 0 | |||
| 7 | – Chuyên khoa I Y | 14 | 14 | 8 | |
| 8 | – Bác sĩ | 42 | 3 | 39 | 22 |
| 9 | – Y sỹ làm công tác điều trị | 42 | 42 | 32 | |
| 10 | b) Tổng số Dược | 17 | 17 | 15 | |
| 11 | – Giáo sư Dược | 0 | |||
| 12 | – Phó giáo sư Dược | 0 | |||
| 13 | – Tiến sỹ Dược | 0 | |||
| 14 | – Thạc sĩ Dược | 0 | |||
| 15 | – Chuyên khoa II | 0 | |||
| 16 | – Chuyên khoa I | 2 | 2 | 1 | |
| 17 | – Dược sĩ Đại học | 1 | 1 | 1 | |
| 18 | – Dược sĩ Trung học/KTV dược TH | 12 | 12 | 11 | |
| 19 | – Dược tá (sơ học) | 2 | 2 | 2 | |
| 20 | c) Tổng số Điều dưỡng | 94 | 1 | 93 | 75 |
| 21 | – Tiến sỹ / Thạc sĩ điều dưỡng | 2 | 2 | 2 | |
| 22 | – Đại học điều dưỡng | 49 | 49 | 42 | |
| 23 | – Cao đẳng điều dưỡng | 38 | 1 | 37 | 27 |
| 24 | – Trung học điều dưỡng | 5 | 5 | 4 | |
| 25 | – Sơ học điều dưỡng | 0 | |||
| 26 | d) Tổng số Nữ hộ sinh | 27 | 1 | 26 | 27 |
| 27 | – Thạc sĩ hộ sinh | 1 | 1 | 1 | |
| 28 | – Đại học hộ sinh | 3 | 3 | 3 | |
| 29 | – Cao đẳng hộ sinh | 22 | 1 | 21 | 22 |
| 30 | – Trung học hộ sinh | 1 | 1 | 1 | |
| 31 | – Sơ học hộ sinh | 0 | |||
| 32 | e) Tổng số Kỹ thuật viên Y | 13 | 1 | 12 | 7 |
| 33 | – Thạc sĩ KTV | 1 | 1 | 1 | |
| 34 | – Đại học KTV | 6 | 1 | 5 | 4 |
| 35 | – Cao đẳng KTV | 5 | 5 | 2 | |
| 36 | – Trung học KTV | 1 | 1 | ||
| 37 | – Sơ học KTV | 0 | |||
| 38 | f) Tổng số Hộ lý/ Ycông do BV quản lý | 4 | 4 | 4 | |
| 39 | g) Tổng số các cán bộ khác: | 83 | 11 | 72 | 66 |
| 40 | – Thạc sĩ/ Tiến sĩ | 5 | 5 | 3 | |
| 41 | – Đại học | 48 | 1 | 47 | 41 |
| 42 | – Cao đẳng | 15 | 15 | 14 | |
| 43 | – Trung học | 6 | 1 | 5 | 6 |
| 44 | – Sơ học | 9 | 9 | 2 | |
| 45 | TỔNG CỘNG (a+b+c+d+e+f+g) | 337 | 21 | 316 | 256 |
| 46 | II) TỔNG SỐ TUYỂN DỤNG MỚI | 0 | |||
| 47 | 1. Bác sĩ | 0 | |||
| 48 | 2. Y sỹ | 0 | |||
| 49 | 3. Dược sĩ đại học | 0 | |||
| 50 | 4. Dược sĩ Trung học | 0 | |||
| 51 | 5. Điều dưỡng | 0 | |||
| 52 | 6. Hộ sinh | 0 | |||
| 53 | 7. Kỹ thuật viên | 0 | |||
| 54 | 8. Hộ lý | 0 | |||
| 55 | 9. Các đối tượng khác | 0 | |||
| 56 | III) TỔNG SỐ CÁN BỘ ĐƯỢC ĐÀO TẠO QUẢN LÝ | 3 | 3 | ||
| 57 | 1. Tổng số GĐ, PGĐ đang đương chức đã được đào tạo và có chứng chỉ quản lý BV (tính đến thời điểm KTBV). | 3 | 3 | ||
| 58 | 2. Tổng số trưởng, phó khoa; trưởng, phó phòng đang đương chức đã được đào tạo và có chứng chỉ quản lý BV (tính đến thời điểm KTBV). | 0 | |||
| 59 | 3. Tổng số điều dưỡng chưa được cấp CCHN (tính đến thời điểm KTBV) | 0 | |||
| 60 | IV) TỔNG SỐ NHÂN LỰC DO CÁC ĐƠN VỊ NGOÀI BV QUẢN LÝ | 0 | |||
| 61 | a. Công ty vệ sinh, môi trường | 0 | |||
| 62 | b. Công ty chăm sóc người bệnh – nếu có | 0 | |||
| 63 | c. Công ty an ninh, bảo vệ | 0 | |||
| 64 | d. Khác | 0 |
Phụ lục 2.1.
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG CƠ BẢN ĐỐI VỚI BỆNH VIỆN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2024/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | TIÊU CHUẨN | Hướng dẫn đánh giá và tài liệu minh chứng | KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ | |
| Có | Không | |||
| I. | Tiêu chuẩn về cơ sở vật chất | |||
| 1. | Bệnh viện phải có địa điểm cố định.* | Giấy phép hoạt động.
|
x | |
| 2. | Bệnh viện phải có lối đi cho xe cứu thương ra vào khu vực cấp cứu.* | 1. Sơ đồ mặt bằng (trong đó thể hiện có lối đi cho xe cứu thương ra vào khu vực cấp cứu). 2. Tài liệu chứng minh có biển chỉ dẫn vào khu vực cấp cứu. |
x | |
| 3. | Các khoa, phòng, bộ phận chuyên môn: | |||
| 3.1. | Được bố trí phù hợp với chức năng của từng bộ phận * | Sơ đồ mặt bằng.
|
x | |
| 3.2. | Bảo đảm kết nối về hạ tầng giao thông giữa các bộ phận chuyên môn thuận tiện cho việc khám bệnh, chữa bệnh, an toàn cho người bệnh, người nhà người bệnh và nhân viên y tế.* | Sơ đồ mặt bằng (trong đó thể hiện vị trí của các khoa, phòng, bộ phận chuyên môn và chứng minh đáp ứng yêu cầu về diện tích theo quy định tại Nghị định số 96/2023/NĐ-CP)
|
x | |
| 4. | Có biển hiệu, sơ đồ và biển chỉ dẫn đến các khoa, phòng, bộ phận chuyên môn, hành chính.* | Ảnh chụp biển hiệu, sơ đồ và biển chỉ dẫn.
|
x | |
| 5. | Có phương tiện vận chuyển cấp cứu trong và ngoài bệnh viện.* | Danh sách phương tiện vận chuyển cấp cứu. Trường hợp không có phương tiện cấp cứu ngoài bệnh viện, phải có hợp đồng với cơ sở trên địa bàn có chức năng cung cấp dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh |
x | |
| 6. | Tiêu chuẩn về môi trường: | |||
| 6.1. | Có biện pháp xử lý chất thải sinh hoạt. | Hệ thống xử lý chất thải sinh hoạt hoặc hợp đồng với cơ sở có chức năng xử lý chất thải sinh hoạt. | x | |
| 6.2. | Có biện pháp xử lý chất thải y tế. | Hệ thống xử lý chất thải y tế hoặc hợp đồng với cơ sở có chức năng xử lý chất thải y tế. | x | |
| 7. | Tiêu chuẩn về an toàn bức xạ: | |||
| 7.1. | Có Giấy phép tiến hành công việc bức xạ. | Giấy phép tiến hành công việc bức xạ | x | |
| 7.2. | Có văn bản phân công người chịu trách nhiệm về công tác an toàn bức xạ. | Quyết định phân công người chịu trách nhiệm về công tác an toàn bức xạ | x | |
| 7.3. | Nhân viên thực hiện công việc bức xạ có Chứng chỉ nhân viên bức xạ. | Chứng chỉ nhân viên bức xạ. | x | |
| 7.4. | Có trang bị liều kế cho nhân viên bức xạ. | Tài liệu chứng minh có trang bị liều kế cho nhân viên bức xạ | x | |
| 8. | Có điện, nước phục vụ hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. |
1. Hợp đồng cung cấp điện với đơn vị có chức năng cung cấp dịch vụ điện.
|
x | |
| II. | Tiêu chuẩn về quy mô và cơ cấu tổ chức | |||
| 1. | Bệnh viện phải có cơ cấu tổ chức gồm các khoa: khám bệnh, lâm sàng, cận lâm sàng, khoa dược và các bộ phận phụ trợ. | 1. Điều lệ hoặc quy chế tổ chức hoạt động. 2. Quyết định bổ nhiệm; Quyết định bổ nhiệm lại (nếu có) |
x | |
| 2. | Khoa khám bệnh phải có nơi tiếp đón, phòng cấp cứu, phòng lưu, phòng khám, phòng thực hiện kỹ thuật, thủ thuật (nếu thực hiện các kỹ thuật, thủ thuật). | Sơ đồ mặt bằng cho khoa khám bệnh và danh mục các phòng khám thuộc khoa khám bệnh
|
x | |
| 3. | Khoa lâm sàng:
a) Đối với bệnh viện đa khoa: có tối thiểu hai trong bốn khoa nội, ngoại, sản, nhi. b) Đối với bệnh viện chuyên khoa, bệnh viện y học cổ truyền, bệnh viện răng hàm mặt: có tối thiểu một khoa lâm sàng phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn. |
Sơ đồ mặt bằng của các khoa lâm sàng.
|
x | |
| 4. | Khoa cận lâm sàng: có tối thiểu một phòng xét nghiệm và một phòng chẩn đoán hình ảnh.
Riêng đối với bệnh viện chuyên khoa mắt nếu không có bộ phận chẩn đoán hình ảnh thì phải có hợp đồng hỗ trợ chuyên môn với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động có bộ phận chẩn đoán hình ảnh. |
Sơ đồ mặt bằng của các khoa cận lâm sàng. Hợp đồng hỗ trợ chuyên môn đối với bệnh viện chuyên khoa mắt không có bộ phận chẩn đoán hình ảnh. |
x | |
| 5. | Khoa dược có các bộ phận: nghiệp vụ dược, kho và cấp phát, thống kê dược, thông tin thuốc và dược lâm sàng. | Sơ đồ mặt bằng khoa dược hoặc văn bản phân công khoa dược. | x | |
| 6. | Khoa dinh dưỡng; bộ phận dinh dưỡng lâm sàng; người phụ trách công tác dinh dưỡng; người làm công tác dinh dưỡng. | 1. Đối với trường hợp phải có khoa dinh dưỡng: – Sơ đồ mặt bằng khoa dinh dưỡng; Quyết định bổ nhiệm trưởng khoa dinh dưỡng hoặc văn bản phân công phụ trách khoa dinh dưỡng; – Danh sách người làm chuyên môn về dinh dưỡng. 2. Đối với trường hợp không phải có khoa dinh dưỡng: Văn bản phân công người phụ trách dinh dưỡng. |
x | |
| 7. | Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn; bộ phận kiểm soát nhiễm khuẩn; người làm công tác kiểm soát nhiễm khuẩn. | 1. Đối với trường hợp phải có khoa kiểm soát nhiễm khuẩn:
– Sơ đồ mặt bằng khoa kiểm soát nhiễm khuẩn; Quyết định bổ nhiệm trưởng khoa kiểm soát nhiễm khuẩn hoặc văn bảnphân công phụ trách khoa kiểm soát nhiễm khuẩn; Danh sách nhân viên giám sát kiểm soát nhiễm khuẩn. |
x | |
| 8. | Các bộ phận chuyên môn khác trong bệnh viện phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn. | Điều lệ hoặc quy chế tổ chức hoạt động bệnh viện.
|
x | |
| 9. | Các phòng, bộ phận để thực hiện các chức năng về kế hoạch tổng hợp, tổ chức nhân sự, quản lý chất lượng, điều dưỡng, tài chính kế toán, công nghệ thông tin, thiết bị y tế và các chức năng cần thiết khác. | Điều lệ hoặc quy chế tổ chức hoạt động bệnh viện.
|
x | |
| III. | Tiêu chuẩn về nhân sự | |||
| 1. | Người hành nghề được phân công công việc phù hợp với phạm vi hành nghề được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | Danh sách đăng ký hành nghề. | x | |
| 2. | Người hành nghề được cập nhật kiến thức y khoa liên tục. | Bảng kê danh sách người hành nghề và thông tin về cập nhật kiến thức y khoa liên tục bảo đảm các thông tin như sau: họ và tên, số giấy phép hành nghề, phạm vi hành nghề, vị trí công tác, văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, tập huấn. | x | |
| IV. | Tiêu chuẩn về thiết bị y tế | |||
| 1. | Thiết bị y tế để thực hiện kỹ thuật thuộc phạm vi hoạt động chuyên môn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và có hồ sơ quản lý đối với các thiết bị đó. | Danh mục thiết bị y tế tương ứng với danh mục kỹ thuật (chỉ kê khaicác thiết bị y tế đủ điều kiện là tài sản cố định).
Danh mục được kê khai theo hướng mỗi kỹ thuật hoặc nhóm kỹ thuật phải có thiết bị y tế tương ứng. |
x | |
| 2. | Quy chế quản lý, sử dụng, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa, thay thế vật tư linh kiện, bảo quản thiết bị y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | Quy chế do bệnh viện phê duyệt
|
x | |
| 3. | Quy trình về sử dụng, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng đảm bảo chất lượng thiết bị y tế. | Quy trình do bệnh viện phê duyệt.
|
x | |
| 4. | Thiết bị y tế thuộc danh mục phải kiểm định, hiệu chuẩn được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định. | Tài liệu chứng minh kết quả kiểm định, hiệu chuẩn. | x | |
| 5. | Bộ phận và nhân sự thực hiện nhiệm vụ quản lý việc sử dụng, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa, kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị y tế. | Văn bản phân công bộ phận và nhân sự thực hiện nhiệm vụ.
|
x | |
| V. | Tiêu chuẩn về chuyên môn | |||
| 1. | Điều trị nội trú, tổ chức trực chuyên môn 24/24 giờ của tất cả các ngày. | 1. Giấy phép hoạt động. 2. Thông tin về số lượt người bệnh điều trị nội trú trong năm. 3. Bản phân công trực của bệnh viện, hoặc bản chấm công, chấm trực hoặc bảng thanh toán chi trả phụ cấp trực trong tháng |
x | |
| 2. | Quy trình khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú. | Quy trình khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú do bệnh viện phê duyệt | x | |
| 3. | Phổ biến, áp dụng và xây dựng quy trình chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh: | x | ||
| 3.1. | Phổ biến các quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành. | Tài liệu chứng minh việc phổ biến quy trình kỹ thuật do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành trong chu kỳ đánh giá cho các đối tượng phù hợp. | x | |
| 3.2. | Phổ biến các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành. | Tài liệu chứng minh việc phổ biến các hướng dẫn chẩn đoán, điều trị do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành trong chu kỳ đánh giá cho các đối tượng phù hợp. | x | |
| 3.3. | Áp dụng các quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành. | Văn bản của bệnh viện về việc chỉ đạo tuân thủ thực hiện các quy trình kỹ thuật | x | |
| 3.4. | Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị do Bộ Y tế hoặc bệnh viện ban hành. | Văn bản của bệnh viện về việc chỉ đạo tuân thủ thực hiện hướng dẫn chẩn đoán và điều trị. | x | |
| 3.5. | Tập huấn hoặc phổ biến hoặc có chỉ đạo về việc tuân thủ các quy định trong kê đơn thuốc. | x | ||
| 4. | Quản lý chất lượng: | |||
| 4.1. | Thành lập hệ thống quản lý chất lượng. | Văn bản quyết định thành lập Hội đồng quản lý chất lượng, mạng lưới quản lý chất lượng, văn bản phân công cán bộ làm công tác quản lý chất lượng do bệnh viện phê duyệt. | x | |
| 4.2. | Quy chế hoạt động của hội đồng quản lý chất lượng bệnh viện. | Văn bản ban hành quy chế do bệnh viện phê duyệt. | x | |
| 4.3. | Kế hoạch/đề án cải tiến chất lượng chung của toàn bệnh viện cho năm hiện tại hoặc cho giai đoạn từ một đến ba năm tiếp theo. | Kế hoạch hoặc đề án do bệnh viện phê duyệt. | x | |
| 4.4. | Chỉ số chất lượng bệnh viện và kết quả đo lường. | 1. Chỉ số chất lượng do bệnh viện phê duyệt. 2. Báo cáo kết quả đo lường hằng năm theo các chỉ số đã ban hành và được lãnh đạo phê duyệt. |
x | |
| 4.5. | Quản lý chất lượng xét nghiệm gồm: kế hoạch quản lý chất lượng xét nghiệm, xây dựng quy trình hướng dẫn, tập huấn cho nhân viên liên quan, đánh giá thực hiện kế hoạch quản lý chất lượng xét nghiệm. | 1. Kế hoạch quản lý chất lượng xét nghiệm do bệnh viện ban hành. 2. Văn bản ban hành các quy trình, tài liệu, hướng dẫn liên quan được lãnh đạo phê duyệt và triển khai thực hiện. |
x | |
| 4.6. | Báo cáo sự cố y khoa. | Các hình thức ghi nhận và báo cáo sự cố y khoa theo quy định tại Thông tư số 43/2018/TT-BYT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về hướng dẫn phòng ngừa sự cố y khoa trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm cả các giải pháp phòng ngừa tái diễn. | x | |
| 5. | Kiểm soát nhiễm khuẩn bao gồm: tổ chức, phân công nhiệm vụ; xây dựng quy trình. | x | ||
Ghi chú: Đối với các tiêu chuẩn đánh dấu *, chỉ cung cấp tài liệu chứng minh lại khi có sự thay đổi giữa 02 lần đánh giá.
Phụ lục 2.2.
KẾT QUẢ KIỂM TRA TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN
NĂM 2025
TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN
- TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 79/83 TIÊU CHÍ
- TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 95%
- TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 231 (Có hệ số: 249)
- ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 2.93 (Tiêu chí C3 và C5 có hệ số 2)
| KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Mức 5 | Tổng số tiêu chí |
| 5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT: | 1 | 15 | 52 | 11 | 0 | 79 |
| 6. % TIÊU CHÍ ĐẠT: | 1.27 | 18.99 | 65.82 | 13.92 | 0.00 | 79 |
I. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG
| Mã số | Chỉ tiêu | Bệnh viện tự đánh giá NĂM 2025 | Đoàn KT đánh giá NĂM 2025 | Chi tiết |
| A | PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19) | |||
| A1 | A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6) | |||
| A1.1 | Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể | 4 | 0 | |
| A1.2 | Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật | 4 | 0 | |
| A1.3 | Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh | 4 | 0 | |
| A1.4 | Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời | 3 | 0 | |
| A1.5 | Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán… theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên | 4 | 0 | |
| A1.6 | Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện | 3 | 0 | |
| A2 | A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5) | |||
| A2.1 | Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường | 3 | 0 | |
| A2.2 | Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện | 2 | 0 | |
| A2.3 | Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt | 3 | 0 | |
| A2.4 | Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý | 3 | 0 | |
| A2.5 | Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện | 2 | 0 | |
| A3 | A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2) | |||
| A3.1 | Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp | 4 | 0 | |
| A3.2 | Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp | 2 | 0 | |
| A4 | A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6) | |||
| A4.1 | Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị | 3 | 0 | |
| A4.2 | Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân | 2 | 0 | |
| A4.3 | Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác | 4 | 0 | |
| A4.4 | Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế | 0 | 0 | |
| A4.5 | Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời | 3 | 0 | |
| A4.6 | Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp | 3 | 0 | |
| B | PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14) | |||
| B1 | B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3) | |||
| B1.1 | Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện | 3 | 0 | |
| B1.2 | Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện | 3 | 0 | |
| B1.3 | Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh viện | 3 | 0 | |
| B2 | B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3) | |||
| B2.1 | Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp | 3 | 0 | |
| B2.2 | Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức | 3 | 0 | |
| B2.3 | Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực | 3 | 0 | |
| B3 | B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4) | |||
| B3.1 | Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế | 3 | 0 | |
| B3.2 | Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế | 3 | 0 | |
| B3.3 | Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện | 4 | 0 | |
| B3.4 | Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế | 3 | 0 | |
| B4 | B4. Lãnh đạo bệnh viện (4) | |||
| B4.1 | Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai | 3 | 0 | |
| B4.2 | Triển khai văn bản của các cấp quản lý | 4 | 0 | |
| B4.3 | Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện | 3 | 0 | |
| B4.4 | Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận | 3 | 0 | |
| C | PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35) | |||
| C1 | C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2) | |||
| C1.1 | Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện | 4 | 0 | |
| C1.2 | Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ | 3 | 0 | |
| C2 | C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2) | |||
| C2.1 | Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học | 3 | 0 | |
| C2.2 | Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học | 4 | 0 | |
| C3 | C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2) | |||
| C3.1 | Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế | 3 | 0 | |
| C3.2 | Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn | 3 | 0 | |
| C4 | C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6) | |||
| C4.1 | Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn | 2 | 0 | |
| C4.2 | Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện | 3 | 0 | |
| C4.3 | Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay | 2 | 0 | |
| C4.4 | Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện | 3 | 0 | |
| C4.5 | Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định | 0 | 0 | |
| C4.6 | Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định | 0 | 0 | |
| C5 | C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2) | |||
| C5.1 | Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật | 0 | 0 | |
| C5.2 | Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới | 3 | 0 | |
| C5.3 | Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng | 3 | 0 | |
| C5.4 | Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị | 3 | 0 | |
| C5.5 | Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện | 3 | 0 | |
| C6 | C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3) | |||
| C6.1 | Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập và hoạt động hiệu quả | 3 | 0 | |
| C6.2 | Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị | 4 | 0 | |
| C6.3 | Người bệnh được chăm sóc vệ sinh cá nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện | 2 | 0 | |
| C7 | C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5) | |||
| C7.1 | Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện | 2 | 0 | |
| C7.2 | Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện | 1 | 0 | |
| C7.3 | Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện | 2 | 0 | |
| C7.4 | Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý | 3 | 0 | |
| C7.5 | Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện | 2 | 0 | |
| C8 | C8. Chất lượng xét nghiệm (2) | |||
| C8.1 | Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh | 3 | 0 | |
| C8.2 | Bảo đảm chất lượng các xét nghiệm | 3 | 0 | |
| C9 | C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6) | |||
| C9.1 | Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược | 3 | 0 | |
| C9.2 | Bảo đảm cơ sở vật chất khoa Dược | 3 | 0 | |
| C9.3 | Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng | 3 | 0 | |
| C9.4 | Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý | 3 | 0 | |
| C9.5 | Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng | 3 | 0 | |
| C9.6 | Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả | 3 | 0 | |
| C10 | C10. Nghiên cứu khoa học (2) | |||
| C10.1 | Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học | 3 | 0 | |
| C10.2 | Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh | 3 | 0 | |
| D | PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11) | |||
| D1 | D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3) | |||
| D1.1 | Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện | 3 | 0 | |
| D1.2 | Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện | 2 | 0 | |
| D1.3 | Xây dựng văn hóa chất lượng | 3 | 0 | |
| D2 | D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5) | |||
| D2.1 | Phòng ngừa nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh | 2 | 0 | |
| D2.2 | Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục | 3 | 0 | |
| D2.3 | Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa | 2 | 0 | |
| D2.4 | Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ | 3 | 0 | |
| D2.5 | Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã | 3 | 0 | |
| D3 | D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3) | |||
| D3.1 | Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện | 3 | 0 | |
| D3.2 | Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện | 3 | 0 | |
| D3.3 | Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện | 3 | 0 | |
| E | PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA | |||
| E1 | E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4) | |||
| E1.1 | Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh | 3 | 0 | |
| E1.2 | Bệnh viện thực hiện tốt hoạt động truyền thông sức khỏe sinh sản trước sinh, trong khi sinh và sau sinh | 3 | 0 | |
| E1.3 | Bệnh viện tuyên truyền, tập huấn và thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ theo hướng dẫn của Bộ Y tế và UNICEF | 2 | 0 | |
| E2.1 | Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa | 2 | 0 |
II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG
| KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Mức 5 | Điểm TB | Số TC áp dụng |
| PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19) | 0 | 4 | 8 | 6 | 0 | 3.11 | 18 |
| A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6) | 0 | 0 | 2 | 4 | 0 | 3.67 | 6 |
| A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5) | 0 | 2 | 3 | 0 | 0 | 2.60 | 5 |
| A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2) | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3.00 | 2 |
| A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6) | 0 | 1 | 3 | 1 | 0 | 3.00 | 5 |
| PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14) | 0 | 0 | 12 | 2 | 0 | 3.14 | 14 |
| B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3) | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3.00 | 3 |
| B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3) | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3.00 | 3 |
| B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4) | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 3.25 | 4 |
| B4. Lãnh đạo bệnh viện (4) | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 3.25 | 4 |
| PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35) | 1 | 6 | 22 | 3 | 0 | 2.84 | 32 |
| C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2) | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3.50 | 2 |
| C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2) | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3.50 | 2 |
| C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2) | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3.00 | 2 |
| C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6) | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2.50 | 4 |
| C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2) | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 3.00 | 4 |
| C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3) | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 3.00 | 3 |
| C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5) | 1 | 3 | 1 | 0 | 0 | 2.00 | 5 |
| C8. Chất lượng xét nghiệm (2) | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3.00 | 2 |
| C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6) | 0 | 0 | 6 | 0 | 0 | 3.00 | 6 |
| C10. Nghiên cứu khoa học (2) | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3.00 | 2 |
| PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11) | 0 | 3 | 8 | 0 | 0 | 2.73 | 11 |
| D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3) | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 | 2.67 | 3 |
| D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5) | 0 | 2 | 3 | 0 | 0 | 2.60 | 5 |
| D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3) | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3.00 | 3 |
| PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2.50 | 4 |
| E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4) | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 | 2.67 | 3 |
II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG
| KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Mức 5 | Điểm TB | Số TC áp dụng |
| PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19) | 0 | 4 | 8 | 6 | 0 | 3.11 | 18 |
| A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6) | 0 | 0 | 2 | 4 | 0 | 3.67 | 6 |
| A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5) | 0 | 2 | 3 | 0 | 0 | 2.60 | 5 |
| A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2) | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3.00 | 2 |
| A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6) | 0 | 1 | 3 | 1 | 0 | 3.00 | 5 |
| PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14) | 0 | 0 | 12 | 2 | 0 | 3.14 | 14 |
| B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3) | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3.00 | 3 |
| B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3) | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3.00 | 3 |
| B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4) | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 3.25 | 4 |
| B4. Lãnh đạo bệnh viện (4) | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 3.25 | 4 |
| PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35) | 1 | 6 | 22 | 3 | 0 | 2.84 | 32 |
| C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2) | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3.50 | 2 |
| C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2) | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3.50 | 2 |
| C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2) | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3.00 | 2 |
| C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6) | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2.50 | 4 |
| C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2) | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 3.00 | 4 |
| C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3) | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 3.00 | 3 |
| C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5) | 1 | 3 | 1 | 0 | 0 | 2.00 | 5 |
| C8. Chất lượng xét nghiệm (2) | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3.00 | 2 |
| C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6) | 0 | 0 | 6 | 0 | 0 | 3.00 | 6 |
| C10. Nghiên cứu khoa học (2) | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 3.00 | 2 |
| PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11) | 0 | 3 | 8 | 0 | 0 | 2.73 | 11 |
| D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3) | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 | 2.67 | 3 |
| D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5) | 0 | 2 | 3 | 0 | 0 | 2.60 | 5 |
| D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3) | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3.00 | 3 |
| PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2.50 | 4 |
| E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4) | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 | 2.67 | 3 |
- BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN
Phụ lục 03. KẾT QUẢ KHẢO SÁT HÀI LÒNG NGƯỜI BỆNH VÀ NVYT
Thực hiện khảo sát hài lòng của người bệnh và nhân viên y tế bằng hình thức trực tuyến: dựa trên mẫu phiếu khảo sát của BYT theo QĐ 3869, tiến hành xây dựng phiếu khảo sát bằng Google form, tạo link và mã QR. Kết quả cụ thể:
| TT | Thông tin | Kết quả |
| I | Khảo sát hài lòng người bệnh Nội trú
(Tổng số phiếu khảo sát: 30) |
|
| 1 | Điểm hài lòng người bệnh Nội trú | 4,97 |
| 2 | Tỷ lệ hài lòng chung | 93,9 |
| 3 | Tỷ lệ hài lòng theo từng khía cạnh | |
| 3.1 | Khả năng tiếp cận với BV | 4,92 |
| 3.2 | Mức độ minh bạch thông tin và thủ tục khám bệnh điều trị | 4,96 |
| 3.3 | Cơ sở vật chất và phương tiện phục vụ người bệnh | 4,97 |
| 3.4 | Thái độ ứng xử. năng lực chuyên môn của NVYT | 4,99 |
| 3.5 | Kết quả cung cấp dịch vụ | 4,98 |
| II | Khảo sát hài lòng người bệnh Ngoại trú
(Tổng số phiếu khảo sát: 30) |
|
| 1 | Điểm hài lòng người bệnh Ngoại trú | 4,45 |
| 2 | Tỷ lệ hài lòng chung | 94,2 |
| 3 | Tỷ lệ hài lòng theo từng khía cạnh | |
| 3.1 | Khả năng tiếp cận với BV | 4,38 |
| 3.2 | Mức độ minh bạch thông tin và thủ tục khám bệnh điều trị | 4,42 |
| 3.3 | Cơ sở vật chất và phương tiện phục vụ người bệnh | 4,48 |
| 3.4 | Thái độ ứng xử, năng lực chuyên môn của NVYT | 4,42 |
| 3.5 | Kết quả cung cấp dịch vụ | 4,5 |
| III | Khảo sát hài lòng nhân viên y tế (Tổng số phiếu khảo sát: 1069) | |
| 1 | Điểm hài lòng nhân viên y tế | 4,46 |
| 2 | Tỷ lệ hài lòng chung của nhân viên y tế | 94,4 |
| 3 | Tỷ lệ hài lòng theo từng khía cạnh | |
| 3.1 | Môi trường làm việc | 4,2 |
| 3.2 | Lãnh đạo trực tiếp, đồng nghiệp | 4,5 |
| 3.3 | Quy chế nội bộ, Tiền lương, phúc lợi | 4,4 |
| 3.4 | Công việc, cơ hội học tập, thăng tiến | 4,6 |
| 3.5 | Sự hài lòng chung về bệnh viện | 4,6 |
Phụ lục 4.
THÔNG TIN CÔNG TÁC CẤP CỨU, HỒI SỨC TÍCH CỰC NGƯỜI BỆNH.
Triển khai công tác hồi sức tích cực:
– Trung tâm Y tế có thành lập khoa Cấp cứu – Hồi sức tích cực và Chống độc với quy mô 21 giường, 1 đơn vị Thận nhân tạo trong khoa Cấp cứu, với 01 Bác sỹ chuyên khoa I về Hồi sức cấp cứu, 02 Bác sỹ chuyên khoa I về Nội, 02 Bác sỹ đang học chuyên khoa I Nội khoa, 03 bác sỹ y khoa.
Phụ lục 5.
KẾT QUẢ KIỂM TRA TÌNH HÌNH ÁP DỤNG CNTT TRONG CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG KHÁM CHỮA BỆNH
Chuyển đổi số, phát triển CNTT, nâng cao chất lượng KCB
5.1. Đặt lịch hẹn khám
– Hiện tại Trung tâm chưa có áp dụng công nghệ thông tin đặt hẹn lịch khám: 0 điểm
5.2. Triển khai hội chẩn, hỗ trợ khám, chữa bệnh từ xa
– Trung tâm có hạ tầng phục vụ hội chẩn từ xa, kết nối với tuyến trên, tuyến dưới: 05 điểm
5.3. Triển khai bệnh án điện tử
` – Trung tâm đã xây dựng phòng máy chủ, KIOSK đăng ký khám chữa bệnh, cơ sở hạ tầng để phục vụ công tác triển khai bệnh án điện tử tại đơn vị
– Trung tâm đã triển khai bệnh án điện tử trên toàn bộ các bệnh án tại các khoa, phòng.
– Tình trạng ký số bệnh án trên tất cả các phiếu trên bệnh án
– Ký số của bệnh nhân trên các mẫu phiếu có đòi hỏi chữ ký của bệnh nhân, bệnh viện scan gửi lên phần mềm bệnh án điện tử.
– Quản lý bệnh án điện tử trên phần mềm bệnh án điện tử.
5.4. Công tác chuyển đổi số, triển khai sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID, chuyển viện, hẹn khám lại các công việc liên quan thực hiện Đề án 06 của Thủ tướng Chính phủ
– Trung tâm Y tế đã triển khai hướng dẫn bệnh nhân đến khám tải và cập nhật sổ sức khỏe điện tử trên VneID.
– Trung tâm Y tế tiến hành tải dữ liệu XML lên hệ thống sổ sức khỏe điện tử theo hướng dẫn
– Cập nhật các giấy chuyển viện, giấy hẹn khám lại trên hệ thống phần mềm VNPT-HIS
5.5. Tình hình cung ứng thuốc, vật tư y tế trong bệnh viện
– Trung tâm cung cấp đầy đủ thuốc, vật tư y tế phục vụ cho công tác khám chữa bệnh cho bệnh nhân, không để tình trạng thiếu thuốc xảy ra.
5.6. Việc chấp hành pháp luật về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- a) Công khai giá:
– Thực hiện công khai giá:
+ Công khai giá trên trang thông tin của Trung tâm, bảng giá thông tin công khai tại khoa Khám bệnh của Trung tâm
- b) Về lập phương án giá:
– Trung tâm đã lập phương án giá theo đúng hướng dẫn thực hiện của Bộ Y tế và Sở Y tế Hải Dương (cũ)
- c) Việc chấp hành mức giá do cơ quan có thẩm quyền, người có thẩm quyền quyết định:
– Thực hiện chấp hành mức giá theo phê duyệt của Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 Quy định về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Hải Dương được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28/04/2025 Quy định bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Hải Dương
5.7. Thực hiện các quy định về định mức giường bệnh, số giường kế hoạch, thực kê và các điều kiện liên quan như diện tích, cơ sở hạ tầng, nhân lực…
– Dựa theo các quy định về định mức giường bệnh, số giường thực kê và các điều kiện liên quan như diện tích, cơ sở hạ tầng, nhân lực của Trung tâm. Sở Y tế Hải Dương phân bố chỉ tiêu kế hoạch hoạt động năm 2025:
+ Tổng số giường bệnh kế hoạch: 100
+ Tổng số giường thực kê: 108
5.8. Thực hiện việc xếp cấp chuyên môn kỹ thuật:
– Bệnh viện thực hiện xếp cấp chuyên môn đúng hạn theo quy định.
– Xếp cấp đạt: 33 điểm
– Xếp cấp chuyên môn của đơn vị: Cấp cơ bản.
Phụ lục 6.
KẾT QUẢ KIỂM TRA VIỆC PHẢN HỒI MỘT SỔ VĂN BẢN PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (các bằng chứng trên phần mềm chatluongbenhvien.vn ) (theo hướng dẫn chi tiết của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh).
Đơn vị đảm bảo triển khai đầy đủ, kịp thời các văn bản, chỉ đạo từ cấp trên.
| STT | Công văn chỉ đạo | Cách đánh giá | Điểm |
| Rà soát việc cung cấp thông tin đầy đủ cho các văn bản | |||
Phụ lục 7.
KẾT QUẢ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ: CÔNG TÁC DỰ PHÒNG
- Điểm chấm các tiêu chí
| PHẦN I: NGUỒN LỰC VÀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HUYÊN MÔN
|
|||||
| TT | Nội dung hoạt động | Điểm chuẩn | Điểm tự chấm | Điểm cộng | Điểm trừ |
| A | Nguồn lực và hoạt động theo chức năng nhiệm vụ | 17 | 17,5 | ||
| I | Cơ sở hạ tầng | 4 | 4 | ||
| 1 | Đơn vị có hệ thống nhà xây từ cấp III trở lên (nhà tầng và mái bằng) kiến trúc theo tiêu chuẩn xây dựng, đảm bảo dây chuyền hoạt động hợp lý: | 1 | 1 | ||
| – Đảm bảo | 1 | 1 | |||
| – Không đáp ứng tiêu chuẩn trên | 0.5 | ||||
| 2 | Khoa (phòng) xét nghiệm đảm bảo tiêu chuẩn thiết kế xây dựng. | 0.5 | 0,5 | ||
| – Đảm bảo | 0.5 | 0,5 | |||
| – Không đáp ứng tiêu chuẩn trên | 0 | ||||
| 3 | Các khu nhà không dột, không bị mốc, quét sơn hoặc vôi sạch | 0.5 | 0,5 | ||
| – Đạt | 0.5 | 0,5 | |||
| – Không đạt tiêu chuẩn trên | 0 | ||||
| 4 | Có hệ thống thu gom, xử lý chất thải lỏng, rắn (hoặc hợp đồng với cơ quan môi trường đô thị xử lý và tiêu huỷ) | 1 | 1 | ||
| Có và đảm bảo đúng quy định | 1 | 1 | |||
| Không có hoặc có nhưng không đảm bảo đúng quy định | 0 | ||||
| 5 | Cã hệ thống phòng cháy – chữa cháy và nhân viên thành thạo cách sử dụng | 0.5 | 0,5 | ||
| – Đạt tiêu chuẩn | 0.5 | 0,5 | |||
| – Không đạt | 0 | ||||
| 6 | Khu vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn thiết kế | 0.5 | 0,5 | ||
| – Đạt tiêu chuẩn | 0.5 | 0,5 | |||
| – Không đạt | 0 | ||||
| II | Trang thiết bị | 1 | 1 | ||
| 1 | Trang thiết bị thiết yếu cho các phòng xét nghiệm theo nhiệm vụ, chức năng của đơn vị phát huy tốt hiệu quả sử dụng | 0.5 | 0,5 | ||
| – Đạt (đầy đủ trang thiết bị xét nghiệm theo qui định) | 0.5 | 0,5 | |||
| – Không đạt | 0 | ||||
| 2 | Các thiết bị được bảo dưỡng định kỳ, hoạt động và phát huy hiệu quả, có bảng hướng dẫn sử dụng, nhân viên sử dụng thành thạo | 0.5 | 0,5 | ||
| – Đạt các tiêu chuẩn | 0.5 | 0,5 | |||
| – Không đạt một trong các tiêu chuẩn trên | 0 | ||||
| III | Đào tạo, Nghiên cứu khoa học | 1 | 1 | ||
| 1 | Đơn vị có tổ chức các khóa đào tạo, tập huấn tại chỗ để nâng cao chuyên môn, nghiệp vụ | 0.25 | 0,25 | ||
| Không tổ chức | 0 | ||||
| 2 | Đơn vị có cán bộ đi học nâng cao văn bằng chuyên môn (BS, DS, ThS, CK I…) | 0.25 | 0,25 | ||
| Không có cán bộ đi học | 0 | ||||
| 3 | Có Đề tài NCKH hoặc sáng kiến cải tiến kỹ thuật từ cấp cơ sở trở lên (Kiểm tra các QĐ phê duyệt, nghiệm thu, áp dụng vào thực tế) | 0.5 | 0,5 | ||
| IV | Phòng bệnh, chăm sóc sức khỏe cho người lao động | 1 | 1 | ||
| 1 | Thực hiện đơn vị hút không thuốc lá | 0.5 | 0,5 | ||
| Có bảng cấm hút thuốc trong cơ quan, không có người hút thuốc lá trong cơ quan | 0.5 | 0,5 | |||
| Không có bảng cấm hút thuốc/có người hút thuốc | 0 | ||||
| 2 | Cán bộ viên chức được khám sức khỏe định kỳ | 0.5 | 0,5 | ||
| Có và đạt tỉ lệ > 50% | 0.5 | 0,5 | |||
| Có và đạt tỉ lệ < 50% | 0.25 | ||||
| Không thực hiện | 0 | ||||
| V | Quản lý kinh tế trong đơn vị | 5 | 5,5 | ||
| 1 | Quản lý, sử dụng các nguồn ngân sách của nhà nước, phÝ, lÖ phí, viện trợ… theo đúng quy định của nhà nước | 2 | 2 | ||
| – Đảm bảo đúng | 2 | 2 | |||
| – Có sai sót | 0 | ||||
| 2 | Tài sản, thiết bị máy móc đều được thể hiện trên sổ sách và giao trách nhiệm quản lý cho từng cá nhân | 1.5 | 1,5 | ||
| – Đảm bảo đúng | 1.5 | 1,5 | |||
| – Có sai sót | 0 | ||||
| 3 | Sử dụng vật tư, tài sản dựa trên định mức và tiết kiệm | 1.5 | 1,5 | ||
| §¬n vÞ có quy chế chi tiêu nội bộ | 0.5 | 0,5 | |||
| Đơn vị có xây dựng định mức vật tư tiêu hao cho các khoa phòng và cấp phát sử dụng dựa trên định mức theo quy định | 0.5 | 0,5 | |||
| Đon vị có các biện pháp chống lãng phí và thực hành tiết kiệm | 0.5 | 0,5 | |||
| 4 | * ĐIỂM CỘNG:Tạo thêm nguồn kinh phí từ các hoạt động thu phí và dịch vụ | 0,5 | 1 | ||
| Tăng thêm ≥ 10% (so với năm trước) | 1 | ||||
| Tăng thêm < 10% (so với năm trước) | 0,5 | 0,5 | |||
| 5 | * ĐIỂM TRỪ: | 0 | |||
| 1. Sai phạm về quản lý, sử dụng kinh phí làm thất thoát ngân sách nhà nước, có kết luận của thanh tra. | -1 | ||||
| Xem có quyết định của các cấp cã thÈm quyÒn sẽ bị trừ điểm | |||||
| 2. Thu phí không đúng với quy định của Bộ Tài chính | 1 | ||||
| VI | Quản lý thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế, vật tư trang thiết bị y tế | 5 | 5 | ||
| 1 | Mua sắm, kiểm nhập đúng quy trình, sổ kiểm nhập rõ ràng | 1 | 1 | ||
| (Đầy đủ các mục đạt điểm tối đa, có nhưng chưa đầy đủ được 0,5 điểm) | |||||
| 2 | Kho đạt “Thực hành tốt bảo quản thuốc – GSP” | 1 | 1 | ||
| (Kho đạt yêu cầu đạt điểm tối đa, chưa hoặc có kho nhưng kho chưa đạt yêu cầu được 0,5 điểm) | |||||
| 3 | Tổ chức cấp phát thuốc, vắc xin, hóa chất, vật tư trang thiết bị y tế đúng quy định | 1 | 1 | ||
| (Đầy đủ các mục đạt điểm tối đa, có nhưng chưa đầy đủ được 0,5 điểm) | |||||
| 4 | Thống kê, báo cáo đầy đủ, đúng quy định | 1 | 1 | ||
| (Đầy đủ các mục đạt điểm tối đa, có nhưng chưa đầy đủ được 0,5 điểm) | |||||
| 5 | Có chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các trạm y tế về công tác Dược | 1 | 1 | ||
| (Đầy đủ các mục đạt điểm tối đa, có nhưng chưa đầy đủ được 0,5 điểm) | |||||
| 6 | *ĐIỂM TRỪ: Có tai biến nghiêm trọng về sử dụng thuốc | -1 | |||
| CỘNG | 17 | 17,5 | 1 | -1 | |
| B | Thực hiện chức năng nhiệm vụ | 75 | 72 | ||
| I | Phòng Hành chính tổng hợp | 5 | 5 | ||
| 1 | Có kế hoạch tổng hợp hoạt động của trung tâm năm/9 tháng/6 tháng/quý; có sơ kết, tổng kết việc thực hiện kế hoạch. | 1 | 1 | ||
| 2 | Thống kê báo cáo đầy đủ theo quy định. Hệ thống thông tin báo cáo từ cơ sở lên đảm bảo thông suốt, hoạt động có chất lượng, kịp thời, đáp ứng nhu cầu của cấp trên | 1 | 1 | ||
| 3 | Quản lý tốt vật tư tài sản, sổ sách, hồ sơ ghi chép, lưu trữ theo đúng quy định. Kho tàng đảm bảo an toàn, sạch sẽ, gọn gàng,dễ cấp phát. | 1 | 1 | ||
| 4 | Tham mưu cho giám đốc trung tâm về công tác tổ chức cán bộ, thực hiện tốt các chế độ chính sách liên quan đến công tác y tế dự phòng. | 1 | 1 | ||
| 5 | Có kế hoạch và thực hiện tốt công tác chỉ đạo tuyến, đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho tuyến dưới. | 1 | 1 | ||
| II | Phòng Truyền thông giáo dục sức khỏe | 5 | 5 | ||
| 1 | Xây dựng kế hoạch các hoạt động truyền thông theo tháng, quý, năm | 1 | 1 | ||
| Đầy đủ (kiểm tra các kế hoạch lưu) | 1 | 1 | |||
| Có nhưng không đầy đủ | 0.5 | ||||
| 2 | Công tác truyền thông, giáo dục sức khỏe: Tuyên truyền đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về lĩnh vực y tế; truyền thông GDSK về phòng, chống dịch bệnh, ATVSTP, phòng chống HIV/AIDS, chăm sóc SKSS…trên địa bàn quận, huyện | 1.5 | 1,5 | ||
| Phối hợp với Đài truyền thanh quận, huyện (kiểm tra hợp đồng hoặc văn bản phối hợp liên ngành) | 0.5 | 0,5 | |||
| Viết tin, bài truyền thông (kiểm tra tin, bài lưu) | 0.5 | 0,5 | |||
| Tiếp nhận, sử dụng, cấp phát tài liệu truyền thông (kiểm tra sổ theo dõi, danh sách cấp phát) | 0.5 | 0,5 | |||
| 3 | Công tác chỉ đạo, giám sát, hướng dẫn về công tác truyền thông GDSK cho tuyến dưới và cơ sở y tế khác trên địa bàn | 1.5 | 1,5 | ||
| Chỉ đạo các Trạm Y tế về công tác truyền thông (kiểm tra văn bản chỉ đạo, sổ truyền thông) | 0.5 | 0,5 | |||
| Kiểm tra, giám sát tuyến dưới (kiểm tra sổ công tác tuyến hoặc biên bản giám sát) | 0.5 | 0,5 | |||
| Hướng dẫn, phối hợp với các cơ sở y tế khác (trường học, doanh nghiệp, y tế tư nhân) trong công tác TTGDSK | 0.5 | 0,5 | |||
| 4 | Thực hiện chế độ thông tin báo cáo đảm bảo đúng thời gian và nội dung theo quy định (kiểm tra báo cáo lưu) | 1 | 1 | ||
| Đầy đủ và đúng thời gian | 1 | 1 | |||
| Có nhưng không đầy đủ/không đúng thời gian quy định | 0,5 | ||||
| III | Khoa Kiểm soát dịch bệnh, HIV/AIDS: | 19 | 18,5 | ||
| 1 | Tiêm chủng mở rộng | 6 | 6 | ||
| 1.1 | Có kế hoạch tiêm chủng mở rộng (đủ nội dung: chỉ tiêu kế hoạch, số liệu thực hiện) | 0.5 | 0,5 | ||
| 1.2 | Có kế hoạch và thực hiện công tác kiểm tra, giám sát TCMR (kiểm tra kế hoạch lưu, biên bản giám sát) | 0.5 | 0,5 | ||
| 1.3 | Dây chuyền lạnh đảm bảo đúng quy định | 1 | 1 | ||
| 1.4 | Sổ theo dõi, quản lý chương trình TCMR đúng quy định | 0.5 | 0,5 | ||
| 1.5 | Lưu giữ các tài liệu chuyên môn tại đơn vị như hướng dẫn về tiêm chủng, an toàn tiêm chủng của Bộ Y tế, của Chương trình TCMR quốc gia, văn bản chỉ đạo của cấp trên | 0.5 | 0,5 | ||
| 1.6 | Thực hiện chế độ báo cáo thường quy, báo cáo chiến dịch đầy đủ và đúng thời hạn (kiểm tra báo cáo lưu) | 0.5 | 0,5 | ||
| 1.7 | Thực hiện đạt các chỉ tiêu kế hoạch về TCMR (đạt đầy đủ các chỉ tiêu được điểm tối đa, đạt 1 chỉ tiêu đạt 0,25 điểm) | 1 | 1 | ||
| 1.8 | Thực hiện tiêm chủng dịch vụ | 0.5 | 0,5 | ||
| 1.9 | Đảm bảo tiến độ cấp GCNĐĐK tiêm chủng cho các điểm tiêm theo quy định tại TT số 12/2014 (trước ngày 01/12/2015) | 1 | 1 | ||
| 2 | Kiểm soát dịch bệnh, HIV/AIDS | 13 | 12,5 | ||
| 2.1 | Xây dựng kế hoạch của khoa với đầy đủ các mặt hoạt động theo tháng, quý, năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đúng thời gian quy định | 1 | 1 | ||
| 2.2 | Thực hiện đạt đầy đủ các chỉ tiêu giám sát theo kế hoạch (được điểm tối đa, nếu đạt không đầy đủ các chỉ tiêu được nửa số điểm của mục này) | 2 | 2 | ||
| 2.3 | Quản lý chặt chẽ các ổ dịch cũ, phát hiện kịp thời ổ dịch mới; tiến hành các biện pháp chuyên môn, kỹ thuật để ngăn chặn dịch phát sinh lây lan. (Nếu đơn vị xử lý ổ dịch chậm thì trừ nửa số điểm của mục này, nếu không xử lý ổ dịch trừ toàn bộ điểm của mục này) | 3 | 3 | ||
| 2.4 | Lập dự trù hàng năm về nhu cầu kinh phí, thuốc, hóa chất phục vụ cho công tác phòng chống dịch, phòng chống bướu cổ, phòng chống các bệnh xã hội. | 1 | 1 | ||
| 2.5 | Lưu giữ các tài liệu chuyên môn về hướng dẫn giám sát, xử lý ổ dịch các bệnh truyền nhiễm (Tả, Sốt xuất huyết, Tay chân miệng, Cúm A/H5N1, Cúm A/H7N9…) | 0.5 | 0,5 | ||
| 2.6 | Tổng hợp số liệu, lập bản đồ, biểu đồ, các loại dịch bệnh xã hội, HIV/AIDS tại địa phương. | 1.5 | 1,5 | ||
| 2.7 | Tổ chức triển khai các hoạt động phòng chống HIV/AIDS, hướng dẫn quản lý,chăm sóc người nhiễm HIV tại gia đình và cộng đồng; phối hợp với các bệnh viện trên địa bàn huyện trong quản lý công tác điều trị HIV/AIDS theo kế hoạch. | 2 | 1,5 | ||
| 2.8 | Triển khai thực hiện tốt chương trình mục tiêu y tế quốc gia, các dự án liên quan về y tế dự phòng; phòng chống các bệnh xã hội, HIV/AIDS trên địa bàn | 1 | 1 | ||
| 2.9 | Thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo theo quy định. Thực hiện báo cáo bệnh truyền nhiễm bằng phần mềm quản lý BTN, thực hiện các chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất (thực hiện đầy đủ các nội dung trên đạt điểm tối đa của mục này, có thực hiện nhưng không đầy đủ được nửa số điểm, không thực hiện 0 điểm) | 1 | 1 | ||
| IV | Khoa An toàn vệ sinh thực phẩm | 9.5 | 9,5 | ||
| 1 | Có kế hoạch triển khai các hoạt động bảo đảm ATVSTP theo tháng, quý, năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0.5 | 0,5 | ||
| 2 | Có số liệu thống kê đầy đủ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến thực phẩm trên địa bàn quản lý | 0.5 | 0,5 | ||
| 3 | Thực hiện đầy đủ công tác truyền thông về ATVSTP, phổ biến kiến thức dinh dưỡng (viết tin bài truyền thông, phát tin bài trên phương tiện thông tin đại chúng, cấp phát tài liệu truyền thông…) | 1.5 | 1,5 | ||
| 4 | Thực hiện công tác chỉ đạo tuyến, tập huấn cho tuyến dưới, giám sát, kiểm tra các hoạt động bảo đảm ATVSTP tại tuyến xã, phường (kiểm tra kế hoạch công tác tuyến, sổ đi tuyến, biên bản kiểm tra…) | 1 | 1 | ||
| 5 | Tổ chức tập huấn kiến thức ATVSTP cho người sản xuất, kinh doanh, chế biến thực phẩm | 1 | 1 | ||
| 6 | Giám sát việc thực hiện các điều kiện về an toàn vệ sinh thực phẩm, đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn. | 1 | 1 | ||
| 7 | Thực hiện kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn | 1 | 1 | ||
| 8 | Chủ động giám sát ngộ độc thực phẩm và các bệnh lây truyền qua thực phẩm (kiểm tra sổ giám sát NĐTP) | 1 | 1 | ||
| 9 | Thực hiện điều tra ngộ độc thực phẩm, lấy và gửi mẫu xét nghiệm và báo cáo kịp thời theo quy định khi có ngộ độc xảy ra trên địa bàn (kiểm tra biên bản điều tra, biên bản lấy mẫu xét nghiệm, báo cáo lưu) | 1 | 1 | ||
| 10 | Thực hiện chế độ thông tin báo cáo đảm bảo đúng thời gian và nội dung theo quy định | 1 | 1 | ||
| V | Khoa Y tế công cộng | 9.5 | 8,5 | ||
| 1 | Có kế hoạch hoạt động của khoa, phòng tháng, quý, năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt đúng thời gian theo quy định. | 1 | 1 | ||
| 2 | Hướng dẫn vận động nhân dân xây dựng và sửa chữa các công trình vệ sinh như: nhà tiêu, giếng nước, nhà tắm, chuồng gia súc theo các yêu cầu kỹ thuật; nắm được số lượng, chất lượng các loại công trình. | 1 | 1 | ||
| 3 | Có và thực hiện tốt kế hoạch kiểm tra chất lượng nước uống, nước sinh hoạt, lấy mẫu gửi tuyến trên hoặc tự làm xét nghiệm đánh giá. | 1 | 1 | ||
| 4 | Có hướng dẫn các đơn vị ở địa phương xã, cơ quan, công, nông trường, xí nghiệp trên địa bàn huyện, xử lý phân, nước, rác theo hướng dẫn kỹ thuật của tuyến trên. | 1 | 1 | ||
| 5 | Tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn. | 1 | 1 | ||
| 6 | Hướng dẫn kiểm tra đôn đốc thực hiện các quy định về vệ sinh và an toàn lao động trong các cơ sở y tế. | 1 | 1 | ||
| 7 | Hướng dẫn nhân dân bảo quản, sử dụng và phòng chống nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật | 0.5 | 0,5 | ||
| 8 | Phối hợp với các ngành chức năng tại địa phương kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách của nhà nước về bảo vệ sức khỏe cho người lao động. | 1 | 0 | ||
| 9 | Triển khai thực hiện tốt chương trình mục tiêu y tế quốc gia, các dự án về sức khỏe môi trường, lao động, trường học, phòng chống tai nạn thương tích và phòng, chống bệnh nghề nghiệp trên địa bàn. | 1 | 1 | ||
| 10 | Thực hiện nghiêm túc báo cáo, thống kê theo đúng quy định. | 1 | 1 | ||
| VI | Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản | 11 | 11 | ||
| 1 | Có kế hoạch hoạt động của khoa, phòng theo tháng, quý, năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt đúng thời gian theo quy định. | 0.5 | 0,5 | ||
| 2 | Có đầy đủ sổ sách quản lý các chỉ số về chăm sóc sức khỏe sinh sản và đánh giá thực trạng sức khỏe sinh sản trong địa bàn. | 0.5 | 0,5 | ||
| 3 | Có kế hoạch và thực hiện chuyển giao việc cung cấp dịch vụ KHHGĐ, phòng, chống nhiễm khuẩn đường sinh sản cho tuyến trước. Kế hoạch giám sát và hỗ trợ về chuyên môn, kỹ thuật đối với y tế tuyến xã thực hiện theo hướng dẫn chuẩn quốc gia về dịch vụ CSSKSS. | 0.5 | 0,5 | ||
| 4 | Thực hiện công tác truyền thông về CSSKSS, phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em tại Trung tâm và cộng đồng | 0.5 | 0,5 | ||
| 5 | Sẵn sàng cung cấp các dịch vụ KHHGĐ phòng chống nhiễm khuẩn đường sinh sản cho người dân tại Trung tâm. | 2 | 2 | ||
| 6 | Khám và điều trị NKĐSS/BLTQĐTD | 0.5 | 0,5 | ||
| 7 | Chỉ đạo hoặc thực hiện khám phụ khoa tại tuyến xã, tại cộng đồng | 0.5 | 0,5 | ||
| 8 | Triển khai cung cấp thuốc, dụng cụ, thực hiện các biện pháp KHHGĐ | 0.5 | 0,5 | ||
| 9 | Thực hiện đúng các chế độ ghi sổ theo dõi, quy chế vô khuẩn | 0.5 | 0,5 | ||
| 10 | Đạt các chỉ tiêu của chương trình CSSKSS | 2 | 2 | ||
| 11 | Đạt các chỉ tiêu của chương trình phòng chống suy dinh dưỡng | 2 | 2 | ||
| 12 | Thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo, thống kê theo quy định | 1 | 1 | ||
| VII | Khoa Xét nghiệm | 8 | 7,5 | ||
| 1 | Có kế hoạch hoạt động của khoa, phòng tháng, quý, năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt đúng thời gian theo quy định. | 1 | 1 | ||
| 2 | Thực hiện các xét nghiệm cơ bản phục vụ cho công tác chuyên môn của Trung tâm và y tế tuyến xã. | 2 | 2 | ||
| 3 | Lấy mẫu và bảo quản mẫu xét nghiệm gửi tuyến trên theo quy định. | 2 | 2 | ||
| 4 | Thực hiện nghiêm túc các quy định về An toàn sinh học (Kiểm tra Giấy chứng nhận ATSH, thực hành ATSH tại PXN) | 1 | 1 | ||
| 5 | Phối hợp với các khoa cận lâm sàng của các bệnh viện trên địa bàn huyện để triển khai các xét nghiệm phục vụ kịp thời công tác chuyên môn. | 1 | 0,5 | ||
| 6 | Thực hiện nghiêm túc trả lời kết quả XN và báo cáo, thống kê theo đúng quy định | 1 | 1 | ||
| VIII | Xây dựng chuẩn Y tế xã phường theo bộ tiêu chí (BTC) | 8 | 7 | ||
| 1 | Xây dựng kế hoạch thực hiện Bộ tiêu chí năm 2016 được lãnh đạo quận/huyện phê duyệt | 2 | 0 | ||
| – Chưa được Lãnh đạo quận huyện phê duyệt | 1 | 1 | |||
| 2 | Tỷ lệ xã, phường đạt Bộ tiêu chí đến năm 2016/Tổng số | 6 | 6 | ||
| Đạt ≥ 90% | 6 | ||||
| Đạt 80 % – 89% | 5 | ||||
| Đạt 70% – 79% | 4 | ||||
| Đạt 60% – 69% | 3 | ||||
| Đạt 50% – 59% | 2 | ||||
| Đạt dưới 50% (Có TĐ đạt BTC trong năm 2016) | 1 | ||||
| Đạt dưới 50% (Không triển khai BTC trong năm 2016) | 0 | ||||
| Tổng cộng (I,II,III…VIII) | 75 | 72 | 1 | 1 | |
| PHẦN II: CÔNG TÁC THI ĐUA | |||||
| Nội dung hoạt động | Điểm chuẩn | Điểm tự chấm | Điểm cộng | Điểm trừ | |
| 1 | Có phong trào thi đua của các khoa, phòng | 2 | 2 | ||
| – 100% khoa, phòng thực hiện | 2 | 2 | |||
| – Trên 70% khoa, phòng thực hiện | 1 | ||||
| – 50% – 69% khoa, phòng thực hiện | 0.5 | ||||
| – Dưới 50% khoa, phòng thực hiên | 0 | ||||
| 2 | Có bình xét các danh hiệu thi đua cá nhân, tập thể 6 tháng, cả năm: | 3 | 3 | ||
| – Có 100% cá nhân trong tập thể hoàn thành nhiệm vụ được giao, trong đó có ít nhất 70% cá nhân đạt danh hiệu lao động tiến tiến, có cá nhân đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua cơ sở và không có cá nhân bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên; nội bộ đoàn kết gương mẫu chấp hành đường lối chủ trương của Đảng, pháp luật, chính sách của Nhà nước. | 3 | 3 | |||
| – Có trên 50% cá nhân trong tập thể đạt danh hiệu lao động tiên tiến và không có cá nhân bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên; nội bộ đoàn kết, chấp hành tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước. | 2 | ||||
| – Có dưới 50% cá nhân trong tập thể đạt danh hiệu lao động tiên tiến và không có cá nhân bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên; nội bộ đoàn kết, chấp hành tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước. | 1 | ||||
| – Có trên 50% cá nhân trong tập thể đạt danh hiệu lao động tiên tiến và có cá nhân bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên hoặc nội oọ mất đoàn kết; | 0 | ||||
| 3 | Xây dựng đoàn thể vững mạnh, đạt danh hiệu thi đua: | 3 | 2,5 | ||
| – Đảng bộ hoặc Chi bộ trong sạch vững mạnh. | 1.5 | 1,5 | |||
| – Thực hiện đầy đủ các phong trào Công đoàn, thanh niên và phụ nữ. | 1.5 | 1 | |||
| – Không có phong trào đoàn thể. | 0 | ||||
| Tổng cộng: | 8 | 7,5 | |||
- Tổng hợp điểm
| Nội dung hoạt động | Điểm tối đa | Điểm tự chấm |
| Nguồn lực theo chức năng nhiệm vụ | 17 | 17,5 |
| Cơ sở hạ tầng | 4 | 4 |
| Trang thiết bị | 1 | 1 |
| Đào tạo, Nghiên cứu khoa học | 1 | 1 |
| Phòng bệnh, chăm sóc sức khỏe cho người lao động | 1 | 1 |
| Quản lý kinh tế trong đơn vị | 5 | 5,5 |
| Quản lý thuốc, vắc xin SPYT, vật tư TTB y tế | 5 | 5 |
| Thực hiện chức năng nhiệm vụ chuyên môn | 75 | 72 |
| Phòng hành chính tổng hợp | 5 | 5 |
| Phòng Truyền thông giáo dục sức khỏe | 5 | 5 |
| Khoa Kiểm soát dịch bệnh, HIV/AIDS: | 19 | 18,5 |
| Khoa An toàn vệ sinh thực phẩm | 9.5 | 9,5 |
| Khoa Y tế công cộng | 9.5 | 8,5 |
| Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản | 11 | 11 |
| Khoa Xét nghiệm | 8 | 7,5 |
| Xây dựng chuẩn Y tế xã phường theo bộ tiêu chí (BTC) | 8 | 7 |
| Tổng điểm chuyên môn | 92 | 89,5 |
| Tỷ lệ | 97% | |
| Chấm điểm thi đua: | 8 | 7,5 |
| Tỷ lệ | 94% | |
| Tổng điểm | 100 | 97 |
