THƯ MỜI BÁO GIÁ THUÊ DỊCH VỤ TRIỂN KHAI HỒ SƠ BỆNH ÁN ĐIỆN TỬ NĂM 2026

SỞ Y TẾ HẢI PHÒNG

TRUNG TÂM Y TẾ  HẢI DƯƠNG

Số: 10/TM-TTYT

V/v mời chào giá: Thuê dịch vụ triển khai hồ sơ bệnh án điện tử năm 2026

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 Lê Thanh Nghị , ngày  06 tháng  03  năm 2026

THƯ MỜI BÁO GIÁ

Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp : Thuê dịch vụ triển khai hồ sơ bệnh án điện tử năm 2026.

 Căn cứ văn bản số 224/HĐND-CTHĐND ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc cho chủ trương thực hiện nhiệm vụ triển khai hồ sơ bệnh án điện tử tại các cơ sở y tế công lập trực thuộc Sở Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3787/QĐ-SYT ngày 29/12/2025 của Sở Y tế thành phố  Hải Phòng về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí ngân sách nhà nước để thực hiện thuê dịch vụ và mua sắm hạ tầng công nghệ thông tin triển khai hồ sơ bệnh án điện tử tại các cơ sở y tế công lập trực thuộc Sở Y tế;

Căn cứ nhu cầu thuê dịch vụ triển khai hồ sơ bệnh án điện tử của Trung tâm Y tế Hải Dương;                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            Trung tâm Y tế Hải Dương có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu: Thuê dịch vụ triển khai hồ sơ bệnh án điện tử năm 2026 với nội dung như sau:

1.Thông tin chung:

Tên gói thầu: Thuê dịch vụ triển khai hồ sơ bệnh án điện tử năm 2026

-Địa điểm thực hiện: Trung tâm Y tế Hải Dương

– Địa chỉ: Số 71, phố Nguyễn Chí Thanh, phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng.

2.Nội dung yêu cầu báo giá

–  Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế Hải Dương

–  Nhận báo giá trực tiếp tại địa chỉ: Phòng Tài Chính – Kế toán – Trung tâm Y tế Hải Dương; Số điện thoại: 0983728298;

– Bản mềm tại địa chỉ: ninhythd@gmail.com.

  1. Hồ sơ năng lực gồm:

+ Hồ sơ pháp lý của đơn vị tổ chức. doanh nghiệp cung cấp dịch vụ

+ Bản mô tả năng lực, kinh nghiệm;

  1. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08h00 ngày 06 tháng 03 năm 2026 đến trước 16h30 ngày 12 tháng 03 năm 2026.

Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

  1. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ báo giá.
  2. Danh mục dịch vụ: Thuê dịch vụ triển khai hồ sơ bệnh án điện tử năm 2026

 Chi tiết theo phụ lục đính kèm:

Trung tâm Y tế Hải Dương cảm ơn sự quan tâm hợp tác của quý đơn vị./.

Nơi nhận:

–  Như trên;

–  Website Trung tâm

–  Lưu VT, TC-KT.

 

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Nguyễn Đăng Hòa

DANH MỤC DỊCH VỤ,CẤU HÌNH, THÔNG SỐ KỸ THUẬT

(Kèm theo Yêu cầu báo giá số 10/TM-TTYT ngày 06/03/2026 của TRUNG TÂM Y TẾ HẢI DƯƠNG)

 DANH MỤC DỊCH VỤ:

STT Danh mục sản phẩm, dịch vụ Đơn vị tính Thời gian thuê
1 Phần mềm HIS-LIS, PACS, EMR tháng 60
2 Hạ tầng Cloud Server cài đặt phần mềm HIS-LIS, EMR tháng 60
3 Hạ tầng máy chủ đặt tại đơn vị để cài đặt phần mềm PACS tháng 60

II. PHẦN MỀM HIS-LIS, PACS, EMR

Danh mục chức năng:

a) Hệ thống thông tin bệnh viện HIS

STT Yêu cầu chức năng
1 Quản trị hệ thống (Quản lý người dùng, quản lý cấu hình)
2 Quản lý danh mục dùng chung
3 Tiếp nhận đăng ký khám bệnh, chữa bệnh
4 Quản lý khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú
5 Quản lý dược (vật tư)
6 Quản lý viện phí và thanh toán BHYT
7 Kết nối với BHXH thanh quyết toán BHYT (tập tin XML)
8 Quản lý chỉ định lâm sàng, cận lâm sàng
9 Quản lý kết quả cận lâm sàng
10 Quản lý điều trị nội trú
11 Quản lý phòng bệnh, giường bệnh
12 Quản lý suất ăn cho bệnh nhân
13 Báo cáo thống kê
14 Quản lý khám sức khỏe
15 Quản lý hàng đợi xếp hàng tự động
16 Quản lý hóa chất, vật tư tiêu hao
17 Quản lý trang thiết bị y tế
18 Kết nối với PACS cơ bản
19 Quản lý khoa/phòng cấp cứu
20 Quản lý lịch hẹn điều trị, nhắc lịch hẹn tái khám
21 Quản lý người bệnh bằng thẻ điện tử

 

b) Hệ thống thông tin xét nghiệm (LIS)

STT Yêu cầu chức năng
1 Tiếp nhận bệnh nhân
2 Danh sách chờ lấy mẫu
3 Danh sách thực hiện
4 Kết quả
5 Quản lý kết nối máy xét nghiệm
6 Kết quả máy
7 Quản lý giao/nhận
8 Tìm kiếm, tra cứu
9 Thống kê báo cáo
10 Danh mục
11 Quản trị hệ thống
12 Tài khoản
13 Quản lý kho vật tư, hóa chất
14 Quản lý kho máu – ngân hàng máu
15 Quản lý thực hiện dịch vụ theo gói
16 Phân hệ phân quyền
17 Quản lý xét nghiệm vi sinh
18 Chức năng huyết học đồ
19 Phân hệ quản lý chất lượng
20 Phân hệ ngoại kiểm
21 Phân hệ nội kiểm
22 Phân hệ cổng thông tin
23 Tra cứu kết quả thông qua SMS Brandname
24 Tích hợp chữ ký số
25 Quản lý mẫu xét nghiệm
26 Số hóa hồ sơ bệnh án
27 Giao tiếp máy xét nghiệm theo chuẩn HL7
28 Phân hệ vi sinh – kháng sinh đồ
29 Phân hệ xét nghiệm dịch
30 Phân hệ xét nghiệm đờm
31 Phân hệ xét nghiệm tế bào học
32 Kết xuất dữ liệu chuẩn HL7
33 Quản lý danh sách gửi HIS
  1. c) Hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh (RIS-PACS)
STT Yêu cầu chức năng
1 Quản trị hệ thống
2 Cấu hình quản lý máy chủ PACS
3 Cấu hình quản lý máy trạm PACS
4 Quản lý thông tin chỉ định
5 Quản lý danh sách bệnh nhân được chỉ định
6 Giao diện kết nối (Interface) 2 chiều với các thiết bị chẩn đoán hình ảnh thông dụng (CT, MRI, X-quang, DSA, siêu âm)
7 Interface kết nối, liên thông với HIS:

– RIS nhận thông tin chỉ định từ HIS, RIS chuyển thông tin chỉ định vào máy chẩn đoán hình ảnh theo tiêu chuẩn HL7;
– PACS nhận hình bệnh lý đã được xử lý từ trạm xử lý (workstation) của bác sĩ;

– PACS chuyển đổi hình bệnh lý từ định dạng DICOM sang định dạng JPEG và chuyển cho hệ thống RIS, RIS chuyển trả hình bệnh lý định dạng JPEG cho hệ thống HIS lưu trữ nhằm hoàn thiện hồ sơ bệnh án;

– Liên thông hai chiều báo cáo chẩn đoán hình ảnh của bệnh nhân giữa PACS và HIS (tức là nếu có thay đổi bên PACS thì HIS cũng nhận được và ngược lại)

8 Quản lý kết quả chẩn đoán hình ảnh
9 Hỗ trợ tiêu chuẩn HL7 bản tin, DICOM
10 Chức năng đo lường
11 Chức năng xử lý hình ảnh 2D
12 Chức năng xử lý hình ảnh 3D
13 Kết xuất hình ảnh DICOM ra đĩa CD/DVD cùng với phần mềm xem ảnh DICOM hoặc cung cấp đường dẫn truy cập hình ảnh trên web
14 Kết xuất báo cáo thống kê
15 Chức năng biên tập và xử lý hình ảnh DICOM
16 Chức năng nén ảnh theo giải thuật JPEG2000
17 Hỗ trợ xem ảnh DICOM qua WebView
18 Hỗ trợ hội chẩn nhiều điểm cầu (multi-site) chẩn đoán hình ảnh qua mạng (hỗ trợ các thiết bị di động như điện thoại thông minh, máy tính bảng)

 

d) Hệ thống Bệnh án điện tử (EMR)

STT Yêu cầu chức năng
I Tiếp nhận thông tin bệnh án
II Ký số file XML các HSBA
III Xem các file xml dạng report trên hệ thống
IV Phân hệ chức năng quản trị
V Ký duyệt lãnh đạo HSBA
VI Khai thác dữ liệu HSBA
VII Quản trị hệ thống
VIII Quản lý danh mục

III. HẠ TẦNG CLOUD SERVER CÀI ĐẶT PHẦN MỀM HIS-LIS, EMR

Hạng mục Danh mục dịch vụ Số lượng ĐVT Thông số cấu hình
Hạ tầng Cloud Server cài đặt phần mềm HIS-LIS,EMR Server phục vụ hệ thống HIS-LIS,EMR 2 Máy chủ + vCPU (core) 16
+ RAM (GB) 64
+ Lưu trữ SSD (GB) 300
+ Lưu trữ HDD (GB) 500
+ Bản quyền hệ điều hành phục vụ hệ thống HIS-LIS,EMR (nếu có)
Dịch vụ An toàn thông tin 1 Gói Dịch vụ An toàn thông tin:
– Dịch vụ phòng chống mã độc cho các máy chủ.
– Dịch vụ tường lửa cho máy chủ, ứng dụng

 IV. HẠ TẦNG MÁY CHỦ ĐẶT TẠI ĐƠN VỊ ĐỂ CÀI ĐẶT PHẦN MỀM PACS

STT Tên hàng hóa Đơn vị tính Số lượng
1 Máy chủ (Server): 2U

Drive Bays: Up to 8 x 3.5-inch SAS/SATA/NVMe (HDD/SSD
Processor: 2 x Intel Xeon Silver 4510 2.4G, 12C/24T, 16GT/s, 30M Cache, Turbo, HT (150W) DDR5-4400
Memory: 2 x 64 GB – 2Rx8 DDR5 RDIMM 5600 MT/s
SSD: 4 x 1.92TB SSD SATA 6Gbps 512e 2.5in Hot-Plug
Storage controllers: 12Gb/s SAS/SATA, 8GB NV Cache
RAID: Hỗ trợ đa dạng các mức RAID: 0, 1, 5, 6, 10, 50, 60
Network: 2 x 1 GbE
Ports: 1 x USB 2.0, 1 x VGA Internal Ports: 1 x USB 3.0
Power Supply Fully Redundant (1+1): 800W, Mixed Mode
Operating System and Hypervisor: Microsoft Windows Server with Hyper-V, Red Hat Enterprise Linux, SUSE Linux Enterprise Server, VMware ESXi, Canonical Ubuntu Server LTS
Security: Cryptographically signed firmware, Data at Rest Encryption (SEDs with local or external key mgmt)
, Secure Boot, Secure Erase, Secured Component Verification (Hardware integrity check), Silicon Root of Trust
Jumper Cord: C13/C14, 4M, 250V, 10A
Phần mềm bản quyền: Hệ điều hành; Cơ sở dữ liệu phục vụ hệ thống PASC

Chiếc 01
2 Thiết bị lưu trữ (NAS): 1U

CPU: Marvell OCTEON TX2 CN9130/CN9131 ARMv8 Cortex-A72 4-core 2.2GHz processor
Flash Memory: 4GB (Dual boot OS protection)
System Memory: 4 GB SODIMM DDR4 (1 x 4GB)
Drive Bay HDD: 4 x 20TB Enteprise 3.5inch 7.2K SATA 6Gb/s 3.5-inch SATA 6Gb/s, 3Gb/s
Lan: 2 (2.5G/1G/100M); 2 x 10GbE SFP+
USB 3.2 Gen 1 port: 2
Form Factor: 1U Short Depth Rackmount
Power Supply Unit: 100W PSU, 100-240V
Operating System: QTS 5.2.8
RAID Type: 0, 1, 5, 6, 10, 50, 60

Chiếc 01
3 Thiết bị tường lửa (Firewall): 1U
Interfaces: 8*1G Base-T; 2*1GSFP ; 2*10GSFP+
Console Port:1
USB Port: 1
Throughput (IPS): 2.6 Gbps
Throughput (APP+AV+IPS): 1 Gbps
Concurrent Connection:1.5M
New TCP Connection/Sec: 50K
License: 05 year
Chiếc 01
4 Thiết bị chuyển mạch (Swich): 1U
RAM: 512 MB
Flash memory: 256 MB
Forwarding rate: 96 Mpps
Switching capacity: 128 Gbps(bit/s)
Total number of optical ports: 28 (including eight combo ports) 100/1000M
Maximum number of VLANs: 4094.
Maximum number of MAC address entries: 16.000
SFP: MINI-GBIC-LX-SM1310 Ethernet GE 1000Base-SX
01
5 Thiết bị định tuyến (Router): 1U
CPU: AL32400 1.7 GHz
RAM :4GB
Storage: 128 MB NAND
Ethernet: 1G: 16
SFP+ 10G: 2
USB ports: 1
AC input range:100-240 V
Certification: CE, FCC, IC
Nguồn DC: (DC jack, 2-pin terminal): 2
Chiếc 01
6 Tủ mạng: 42UD1000
Kích thước: H2050*W600*D1000
Chuẩn Rack: 19 inch
Khung tủ:1.8mm.
Cửa trước là cửa cánh lưới, có khóa an toàn
Cửa sau là cửa cánh tôn, có khóa an toàn
Quạt thông gió mỗi quạt công xuất 24W: 02
Ổ cắm 6 chấu: 01
Bánh xe điều hướng: 04
Chân tăng cố định: 04
Chiếc 01

THƯ MỜI BÁO GIÁ THUÊ DỊCH VỤ BADT 2026