SỞ Y TẾ TP HẢI PHÒNGTRUNG TÂM Y TẾ HẢI DƯƠNGSố: /TM-TTYTVề việc báo giá dịch vụ thẩm định giá gói thầu: Hạng mục mua sắm hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ hồ sơ bệnh án điện tử ( EMR ) năm 2026 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúcHải Phòng , ngày 04 tháng 03 năm 2026 |
THƯ MỜI BÁO GIÁ THẨM ĐỊNH
Kính gửi: Các đơn vị có chức năng thẩm định giá.
Căn cứ tình hình nhu cầu thực tế của đơn vị, để có cơ sở xác định giá nhằm tổ chức xây dựng dự toán mua sắm theo đúng quy định của nhà nước, Trung tâm y tế Hải Dương có nhu cầu thuê công ty, tổ chức có năng lực, đủ điều kiện thẩm định giá dịch vụ công nghệ thông tin để triển khai gói thầu: Hạng mục mua sắm hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ hồ sơ bệnh án điện tử ( EMR) năm 2026 của Trung tâm Y tế Hải Dương.
1.Thông tin chung:
Tên gói thầu: Hạng mục mua sắm hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ hồ sơ bệnh án điện tử ( EMR) năm 2026.
-Đơn vị mua sắm: Trung tâm Y tế Hải Dương
-Địa điểm thực hiện: Trung tâm Y tế Hải Dương
– Địa chỉ: Số 71, phố Nguyễn Chí Thanh, phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng.
Tổ chức lập kế hoạch: Phòng Tài Chính – Kế Toán
Nguồn vốn: Nguồn ngân sách nhà nước; Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.
Hình thức mua sắm: Hạng mục mua sắm hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ hồ sơ bệnh án điện tử ( EMR) năm 2026.
+Nội dung mua sắm: Trang thiết bị phần cứng đáp ứng thực hiện bệnh án tiện tử.
2.Nội dung yêu cầu báo giá
– Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế Hải Dương
– Nhận báo giá trực tiếp tại địa chỉ: Phòng Tài Chính – Kế toán – Trung tâm Y tế Hải Dương; Số điện thoại: 0983728298;
– Bản mềm tại địa chỉ: ninhythd@gmail.com.
- Hồ sơ năng lực gồm:
+ Hồ sơ pháp lý của đơn vị tổ chức. doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thẩm định giá
+ Bản mô tả năng lực, kinh nghiệm;
+ Biểu phí chào giá: Hạng mục mua sắm hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ hồ sơ bệnh án điện tử ( EMR) năm 2026. Đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí liên quan.
- Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08h00 ngày 04 tháng 03 năm 2026 đến trước 16h30 ngày 6 tháng 03 năm 2026.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
- Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ báo giá
- Danh mục dịch vụ CNTT đề nghị thẩm định giá: Chi tiết theo phụ lục đính kèm.
Trung tâm Y tế Hải Dương cảm ơn sự quan tâm hợp tác của quý đơn vị./.
| Nơi nhận:
– Như trên; – Website Trung tâm – Lưu VT, TC-KT.
|
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Đăng Hòa |
| STT | Danh mục | Thông số kỹ khuật | Mã ký hiệu/
Nhà sản xuất |
Xuất xứ | Đơn vị tính | Khối lượng dự kiến | Đơn giá | Thành tiền | |
| 1 | Thiết bị chuyển mạch L2 | – Cổng giao tiếp cố định: 24 x10/100/1000BASE-T ports. supporting PoE/PoE+; 4 x 1GE/2.5GE SFP ports – Tốc độ chuyển gói ≥ 61 Mpps – Bảng địa chỉ MAC: ≥ 16.000 – Jumbo Frame (MTU): 9.216 bytes – Dung lượng chuyển mạch ≥ 82 Gbps – Flash Memory ≥ 64 MB – SDRAM ≥ 512 MB – Data packet buffer ≥ 512 KB – Số lượng cổng Poe/PoE+: 24 – Tiêu chuẩn PoE: IEEE802.3at ; IEEE802.3af – Hỗ trợ PoE: Công suất PoE tối thiểu 370W – Số lượng VLANs ≥ 4094 (4K) – Hỗ trợ Link aggregation: LACP (IEEE 802.3ad) – Tính năng ACL và QoS: • Hỗ trợ Standard ACL. Extend ACL và ACL Redirection • Hỗ trợ quản lý nghẽn: SP. WRR. DRR. WFQ. SP+WRR. SP+DRR. và SP+WFQ • Hỗ trợ 8 hàng đợi ưu tiên trên 1 giao diện. – Tính năng Bảo mật: • Hỗ trợ RADIUS và TACACS+ • Hỗ trợ IEEE 802.1x authentication • Hỗ trợ Web authentication . HTTPS . SSHv2 . IGMP snooping v1/v2 . IP Source Guard • Hỗ trợ Chính sách bảo vệ CPU (CPP) và Chính sách bảo vệ nền tảng mạng (NFPP) – Dịch vụ IP: • Hỗ trợ DHCP snooping • DHCP Server. DHCP Client. DHCP Relay |
Cái | 7 | |||||
| 2 | Dây cáp mạng CAT6 UTP | Dây cáp mạng Cat6 UTP | Cuộn | 22 | |||||
| 3 | Máng ghen 60 mm x 40 mm | Máng nhựa luồn dây điện có nắp 60x40mm | Cái | 125 | |||||
| 4 | Máng ghen 16mm x 14mm | Máng nhựa luồn dây điện có nắp 16x14mm | Cái | 383 | |||||
| 5 | Ổ cắm mạng LAN (ổ nổi + mặt đế) | Ổ cắm mạng gồm ổ nổi và mặt đế | Bộ | 138 | |||||
| 6 | Hạt mạng Rj45 | Đầu mạng RJ45 UTP Cat6 | Túi | 5 | |||||
| 7 | Tủ mạng 6U | Tủ mạng 6U D600 | Cái | 7 | |||||
| 8 | Ổ cắm điện | Ổ Cắm 6 Lỗ Công suất tối đa. Chiều dài: 3m |
Cái | 8 | |||||
| 9 | Tủ mạng 42U | Tủ kích thước tiêu chuẩn 19″ 42U, sâu 1.000mmD | Cái | 1 | |||||
| 10 | Cáp quang 24FO | Cáp quang luồn ống 24 sợi Kiểu sợi quang: Single-mode. |
m | 80 | |||||
| 11 | Cáp 8fo | Cáp quang luồn ống 8 sợi Kiểu sợi quang: Single-mode. |
m | 400 | |||||
| 12 | Hộp ODF gắn rack cố định 24FO | Hộp ODF gắn rack cố định 24FO SC/UPC (Bao gồm 24 Adapter SC/UPC, 24 ống co nhiệt, khay nối quang, 24 dây nối quang đơn mốt SC/UPC dài 1.5m, phi 0.9mm) | Cái | 4 | |||||
| 13 | SFP 1G | Tốc độ truyền dữ liệu: 1G. Chuẩn sợi quang: SingleMode. Cổng kết nối quang: LC Duplex |
Cái | 18 | |||||
| 14 | Hộp ODF gắn rack cố định 12 FO | Hộp ODF gắn rack cố định 12FO SC/UPC (Bao gồm 12 Adapter SC/UPC, 12 ống co nhiệt, khay nối quang, 12 dây nối quang đơn mốt SC/UPC dài 1.5m, phi 0.9mm) | Cái | 5 | |||||
| 15 | Dây nhảy quang | Dây nhảy quang đơn mốt, Dài 5M Đường kính vỏ ngoài 3.0mm, Duplex Đầu kết nối SC/UPC và LC/UPC Kiểu sợi quang Single-Mode 9/125µm |
Sợi | 60 | |||||
| 16 | SFP 1G (Module quang SFP 1.25G) | Tốc độ truyền dữ liệu: 1G. Chuẩn sợi quang: SingleMode. Cổng kết nối quang: LC Duplex |
Cái | 12 | |||||
| 17 | Dây cáp mạng CAT6 UTP | Dây cáp mạng Cat6 UTP | Cuộn | 5 | |||||
| 18 | WIFI | Bộ phát Wi-Fi 6:. – Chuẩn Wi-Fi: IEEE 802.11ax (Wi-Fi 6). tương thích ngược 802.11a/b/g/n/ac – Tốc độ kết hợp tối đa (2.4 GHz + 5 GHz): Không nhỏ hơn 2.976 Mbps – Ăng-ten : Ăng-ten thông minh gắn sẵn trong máy (built-in omnidirectional smart antennas). độ lợi tối thiểu 5 dBi ở băng tần 2.4 GHz và 5,7 dBi ở băng tần 5 GHz. – Công nghệ điều chế 802.11ax: Hỗ trợ đầy đủ 1024-QAM – Công nghệ truy cập nhiều người dùng: Hỗ trợ OFDMA (theo chuẩn 802.11ax) – Hỗ trợ Bluetooth: Tích hợp Bluetooth 5.1 hoặc cao hơn – Cổng Ethernet downlink: ≥ 1 cổng 10/100/1000Base-T RJ45. hỗ trợ PoE chuẩn IEEE 802.3af – Cổng uplink: 1 cổng 2.5GE SFP/RJ45 combo port, compatibility with 1GE module, shared with one – Cổng console: 1 cổng RJ45 console (serial) – Số người dùng đồng thời tối đa: ≥ 256 – Số thiết bị khuyến nghị hoạt động đồng thời: ≥ 128 – Số BSSID tối đa hỗ trợ: ≥ 32 – Quản lý và bảo mật người dùng: • Hỗ trợ ẩn SSID • Mỗi SSID cấu hình độc lập chế độ xác thực. mã hóa. gắn VLAN • Hỗ trợ công nghệ nhận dạng thiết bị thông minh từ xa (RIPT) • Cân bằng tải thông minh dựa trên số người dùng hoặc lưu lượng – Giới hạn kết nối và băng thông: • Giới hạn số STA theo SSID • Giới hạn số STA theo radio • Giới hạn băng thông theo STA/SSID/AP – Roaming: Hỗ trợ roaming Layer 2 và Layer 3 không gián đoạn – Bảo mật nâng cao: Hỗ trợ CPP (CPU Protect Policy) và NFPP (Network Foundation Protection Policy) – Hỗ trợ quản lý tập trung qua Cloud |
Cái | 30 | |||||
| 19 | Thiết bị chuyển mạch L2 | – Cổng giao tiếp cố định: 24 x10/100/1000BASE-T ports. supporting PoE/PoE+; 4 x 1GE/2.5GE SFP ports – Tốc độ chuyển gói ≥ 61 Mpps – Bảng địa chỉ MAC: ≥ 16.000 – Jumbo Frame (MTU): 9.216 bytes – Dung lượng chuyển mạch ≥ 82 Gbps – Flash Memory ≥ 64 MB – SDRAM ≥ 512 MB – Data packet buffer ≥ 512 KB – Số lượng cổng Poe/PoE+: 24 – Tiêu chuẩn PoE: IEEE802.3at ; IEEE802.3af – Hỗ trợ PoE: Công suất PoE tối thiểu 370W – Số lượng VLANs ≥ 4094 (4K) – Hỗ trợ Link aggregation: LACP (IEEE 802.3ad) – Tính năng ACL và QoS: • Hỗ trợ Standard ACL. Extend ACL và ACL Redirection • Hỗ trợ quản lý nghẽn: SP. WRR. DRR. WFQ. SP+WRR. SP+DRR. và SP+WFQ • Hỗ trợ 8 hàng đợi ưu tiên trên 1 giao diện. – Tính năng Bảo mật: • Hỗ trợ RADIUS và TACACS+ • Hỗ trợ IEEE 802.1x authentication • Hỗ trợ Web authentication . HTTPS . SSHv2 . IGMP snooping v1/v2 . IP Source Guard • Hỗ trợ Chính sách bảo vệ CPU (CPP) và Chính sách bảo vệ nền tảng mạng (NFPP) – Dịch vụ IP: • Hỗ trợ DHCP snooping • DHCP Server. DHCP Client. DHCP Relay |
Cái | 6 | |||||
| 20 | Hạt mạng Rj45 | Đầu mạng RJ45 UTP Cat6 | Túi | 1 | |||||
| 21 | Nhân công lắp đặt. vật tư phụ | Gói | 1 | ||||||
| 22 | Màn hình hiển thị (số xếp hàng) | -Màn hình Kích thước: 32 inch – Độ phân giải: tối thiểu Full HD 1920 x 1080 – Tần số quét: 60Hz – Độ sáng: 300 nits – Tỉ lệ tương phản: 3000:1 – Tích hợp loa: 10W |
Bộ | 6 | |||||
| 23 | Máy Scan | • Công nghệ: Dual CIS – Giao Diện: Hi-Speed USB 3.0, USB Host (lên đến 128 GB) – Bộ nhớ: 512 MB – Tốc độ scan (A4): 40 ppm (trang trên phút) / 80 ipm (hình ảnh trên phút) – Độ phân giải quang học: 600 x 600 dpi – Độ phân giải nội suy: 1200 x 1200 dpi – Độ sâu màu: 48 bit (internal), 24 bit (external) – Thang màu xám: 256 levels (8 bit) – Hỗ trợ các định dạng file: PDF (single, multi, PDF/A-1b), JPEG, TIFF (single, multi) – Tính năng scan cơ bản: Scan to PC – Tính năng scan khác: Tự động chỉnh trang nghiêng, Tự động xoay hình ảnh, Tự động bỏ trang trắng, Tự động xóa vết đục lỗ – Hỗ trợ trình điều khiển TWAIN (Win, macOS), WIA, ISIS, Linux SANE – Phần mềm trang bị kèm theo cho PC và MAC – Công suất scan hàng ngày: 6,000 tờ – Công suất scan hàng tháng: 120,000 tờ |
Cái | 11 | |||||
| 24 | Máy in mã vạch | Độ phân giải: 300 dpi Tốc độ in: 8 ips (203 dpi) / 6 ips (300 dpi) Kết nối: USB, LAN Bộ nhớ: RAM 128 MB, Flash 256 MB |
Cái | 1 | |||||
| 25 | Máy đọc mã vạch | Cảm biến hình ảnh: CMOS Chiếu sáng: White LED Trường quét: horizontal 40°;vertical 30° Cảm biến hình ảnh: 1280 x 800 pixels Bluetooth 5.0 |
Cái | 1 | |||||
| 26 | Thiết bị ký điện tử | – Cảm biến: Quang học – Giao tiếp: USB 2.0 – Độ phân giải: 500 dpi |
Cái | 3 | |||||
| 27 | Màn hình chuyên dụng đọc kết quả CĐHA | Màn hình y tế 27 inch Độ sáng: 450 cd/m2 Độ tương phản: 1200:1 Cảm biến hiệu chỉnh (căn chỉnh màu và độ sáng) Chế độ xem: DICOM, đơn/đa sắc Đầu vào: HDMI. Displayport, USB-C |
Cái | 2 | |||||
| 28 | Bộ máy tính | Bộ xử lý (CPU): Intel Core i5 (6 nhân 12 luồng, xung nhịp 2.6GHz up to 4.4GHz, 12MB Cache), socket LGA1200, hỗ trợ Intel® Core™ thế hệ 10/11.
Mainboard: Chipset Intel®, hỗ trợ CPU Intel® Core™ Gen 10/11 (LGA1200). RAM: 8GB DDR4 Ổ cứng: SSD 512GB. Card đồ họa: VGA rời 4GB. Màn hình: 23.8 inch, độ phân giải Full HD (1920 x 1080). Kết nối & Cổng giao tiếp: HDMI x1 USB 3.2, USB 2.0 RJ-45 Gigabit LAN (10/100/1000 Mbps) Audio: Line-in / Line-out / Microphone Cổng trước: 2 x USB 3.2, 2 x USB 2.0, 2 x Audio Âm thanh: HD Audio. Nguồn: 550W Hệ điều hành: Windows 11 Pro 64-bit bản quyền. Phụ kiện: Bàn phím + Chuột USB Bảo hành: 24 tháng
|
Cái | 66 | |||||
| 29 | Bản quyền phần mềm diệt virus | Hỗ trợ cả Windows và MacOS Hỗ trợ Web Security, Web Control /Category-based URL Blocking, Application Control, Deep Learning Malware Detection, Anti-Malware File Scanning, Automated Malware Removal, Synchronized Security Heartbeat, Live Discover, SQL Query Library, Deep Learning Malware Analysis “ |
Gói | 66 |
