THƯ MỜI BÁO GIÁ THẨM ĐỊNH TRANG PHỤC Y TẾ

          SỞ Y TẾ HẢI DƯƠNG

TRUNG TÂM Y TẾ TP HẢI DƯƠNG

Số: 251 /TM-TTYT

V/v mời báo giá dịch vụ thẩm định giá gói thầu mua trang phục y tế cho cán bộ viên chức và người lao động năm 2025

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 Hải Dương, ngày 28 tháng  03  năm 2025

THƯ MỜI BÁO GIÁ THẨM ĐỊNH

Kính gửi: Các đơn vị có chức năng thẩm định giá.

Căn cứ tình hình nhu cầu thực tế của đơn vị, để có cơ sở xác định giá nhằm tổ chức xây dựng dự toán mua sắm theo đúng quy định của nhà nước, Trung tâm y tế thành phố Hải Dương kính mời quý Công ty/ Đơn vị có đầy đủ tư cách pháp nhân, điều kiện và năng lực kinh nghiệm tham gia thẩm định giá gói thầu mua trang phục y tế cho cán bộ viên chức và người lao động năm 2025 của Trung tâm y tế thành phố Hải Dương.

  1. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
  2. Đơn vị yêu cầu báo giá: Trung tâm Y tế thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

– Địa chỉ: Số 71, phố Nguyễn Chí Thanh, phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

  1. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:

– Đ/c: Vũ Thị Ninh –  Phòng Tài Chính – Kế toán ;

– Số điện thoại: 0983728298;

– Địa chỉ email: ninh1980ttyttphd@gmail.com.

  1. Cách thức tiếp nhận báo giá:

– Bản giấy (đóng dấu): Gửi về:  Đ/c : Vũ Thị Ninh –  Phòng Tài Chính – Kế toán – Trung tâm Y tế thành phố Hải Dương;

– Địa chỉ: Số 71, phố Nguyễn Chí Thanh, phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 0983728298.

– File mềm: gửi vào email: ninh1980ttyttphd@gmail.com .

  1. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08h00 ngày 28 tháng 03 năm 2025 đến trước 17h00 ngày 03  tháng 04 năm 2025.

Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

  1. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày kể từ ngày 28 tháng 03 năm 2025.
  2. Nội dung yêu cầu báo giá thẩm định:

Gói thầu mua trang phục y tế cho cán bộ viên chức và người lao động năm 2025 (Chi tiết theo phụ lục định kèm)

Trung tâm Y tế TP Hải Dương cảm ơn sự hợp tác của quý đơn vị./.

Nơi nhận:

–  Như trên;

–  Lưu VT, TC-KT.

 

GIÁM ĐỐC

PHỤ LỤC DANH MỤC ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH GIÁ

(Kèm theo Thư mời số: 251 /TM-TTYT, ngày  28/03 /2025 của Trung tâm Y tế TP Hải Dương)

Stt Tên hàng hóa Thông số kỹ thuật hoặc tương đương Đơn vị tính Số lượng Ghi chú
1 Trang phục của bác sỹ  

1. Áo:

a) Màu sắc: Màu trắng;

b) Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.

2. Quần:

a) Màu sắc: Màu trắng;

b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.

3. Mũ:

Màu sắc: Theo màu sắc của áo.

Thông số kỹ thuật:

Thành phần nguyên liệu: 69,8% Polyeste;  21,2% Bông; 9,0% Rayon

Khối lượng thực tế: 214 (g/m2).

Kiểu dệt: vân chéo 2/1

Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 386 Ngang (sợi/10cm) 216.

Độ bền kéo đứt: Dọc 851 (N) Ngang 541 (N).

Độ dãn khi đứt: Dọc 23,7 % Ngang 19,6 %

Độ bền xé rách: Dọc 31,2 (N) Ngang 24,0 (N)

Độ nhỏ sợi tách từ vải: Dọc 18,1/1 (Ne)

Ngang 18,7/1 (Ne)

Độ vón gút sau 10.800 vòng quay (cấp) : 4

Độ bền màu giặt C(3); 600C (cấp) : 4-5

Độ bền màu ma sát (cấp): 4-5

Độ bền màu với chất tẩy: NaClO (cấp): 2

Thay đổi kích thước sau giặt 600C và làm khô: Dọc -3%

Ngang -0,5%

 

Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

 
2 Trang phục của điều dưỡng viên, hộ sinh viên, Y sỹ 1. Áo:

a) Màu sắc: Màu trắng;

b) Kiểu dáng:

– Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái;

– Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.

2. Quần:

a) Màu sắc: Màu trắng;

b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.

3. Áo liền váy: Ngoài trang phục áo, quần quy định tại các khoản 1, 2 Điều này, điều dưỡng viên, hộ sinh viên nữ còn có thể được trang bị áo liền váy.

a) Màu sắc: Màu trắng;

b) Kiểu dáng:

– Áo liền váy cổ 2 ve, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài váy quá gối 5 cm đến 10cm, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.

– Túi áo liền váy, tay áo liền váy và cổ áo liền váy có viền xanh dương, kích thước viền rộng 0,5 cm.

4. Mũ:

Màu sắc: Theo màu sắc của áo hoặc áo liền váy.

Thông số kỹ thuật:

Thành phần nguyên liệu: 69,8% Polyeste;  21,2% Bông; 9,0% Rayon

Khối lượng thực tế: 214 (g/m2).

Kiểu dệt: vân chéo 2/1

Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 386 Ngang (sợi/10cm) 216.

Độ bền kéo đứt: Dọc 851 (N) Ngang 541 (N).

Độ dãn khi đứt: Dọc 23,7 % Ngang 19,6 %

Độ bền xé rách: Dọc 31,2 (N) Ngang 24,0 (N)

Độ nhỏ sợi tách từ vải: Dọc 18,1/1 (Ne)

Ngang 18,7/1 (Ne)

Độ vón gút sau 10.800 vòng quay (cấp) : 4

Độ bền màu giặt C(3); 600C (cấp) : 4-5

Độ bền màu ma sát (cấp): 4-5

Độ bền màu với chất tẩy: NaClO (cấp): 2

Thay đổi kích thước sau giặt 600C và làm khô: Dọc -3,0%

Ngang -0,5%

Bộ  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

256

 
3 Trang phục của kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại các khoa, phòng lâm sàng và cận lâm sàng thuộc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Áo:

a) Màu sắc: Màu trắng;

b) Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.

2. Quần:

a) Màu sắc: Màu trắng;

b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.

3. Mũ:

Màu sắc: Theo màu sắc của áo.

Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật:

Thành phần nguyên liệu: 40,7% Polyeste;  59,3% Bông

Khối lượng thực tế: 135 (g/m2).

Kiểu dệt: vân chéo 3/1

Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 441 Ngang (sợi/10cm) 274.

Độ bền kéo đứt: Dọc 724 (N) Ngang 255 (N).

Độ dãn khi đứt: Dọc 32,4 % Ngang 15,8 %

Độ bền xé rách: Dọc 124 (N) Ngang 17,4 (N)

Độ nhỏ sợi tách từ vải: Dọc 145 (Den)

Ngang 35,6/1 (Ne)

Độ vón gút sau 10.800 vòng quay (cấp) : 4

Độ bền màu giặt C(3); 600C (cấp) : 4-5

Độ bền màu ma sát (cấp): 4-5

Độ bền màu với chất tẩy: NaClO (cấp): 4-5

Thay đổi kích thước sau giặt 600C và làm khô: Dọc -1,0%

Ngang -1,0%

Bộ  

 

 

 

 

 

 

 

 

26

 
4 Trang phục của dược sỹ 1. Áo:

a) Màu sắc: Màu trắng;

b) Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.

2. Quần:

a) Màu sắc: Màu trắng;

b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.

3. Mũ:

Màu sắc: Theo màu sắc của áo.

Thông số kỹ thuật:

Thành phần nguyên liệu: 69,8% Polyeste;  21,2% Bông; 9,0% Rayon

Khối lượng thực tế: 214 (g/m2).

Kiểu dệt: vân chéo 2/1

Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 386 Ngang (sợi/10cm) 216.

Độ bền kéo đứt: Dọc 851 (N) Ngang 541 (N).

Độ dãn khi đứt: Dọc 23,7 % Ngang 19,6 %

Độ bền xé rách: Dọc 31,2 (N) Ngang 24,0 (N)

Độ nhỏ sợi tách từ vải: Dọc 18,1/1 (Ne)

Ngang 18,7/1 (Ne)

Độ vón gút sau 10.800 vòng quay (cấp) : 4

Độ bền màu giặt C(3); 600C (cấp) : 4-5

Độ bền màu ma sát (cấp): 4-5

Độ bền màu với chất tẩy: NaClO (cấp): 2

Thay đổi kích thước sau giặt 600C và làm khô: Dọc -3%

Ngang -0,5%

 

 

 

Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

 
5 Trang phục của hộ lý y công, nhân viên giặt là 1. Áo:

a) Màu sắc: Màu xanh hòa bình;

b) Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.

2. Quần:

a) Màu sắc: Màu xanh hòa bình;

b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.

3. Mũ:

Màu sắc: Theo màu sắc của áo.

Thông số kỹ thuật:

Thành phần nguyên liệu: 100% Polyeste

Khối lượng thực tế: 161 (g/m2).

Kiểu dệt: vân điểm kết hợp vân chéo 3/1

Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 711 Ngang (sợi/10cm) 379.

Độ bền kéo đứt: Dọc 1104 (N) Ngang 505 (N).

Độ dãn khi đứt: Dọc 36,0 % Ngang 57,1 %

Độ bền xé rách: Dọc 20,1 (N) Ngang 7,5 (N)

Độ nhỏ sợi tách từ vải: Dọc 136 (Den)

Ngang 85,3 (Den)

Độ vón gút sau 10.800 vòng quay (cấp) : 4-5

Độ bền màu giặt C(3); 600C (cấp) : 4-5

Độ bền màu ma sát (cấp): 4-5

Độ bền màu với chất tẩy: NaClO (cấp): 4-5

Thay đổi kích thước sau giặt 600C và làm khô: Dọc -0,5%

Ngang -1,0%

Bộ 10  
6 Trang phục của nhân viên dinh dưỡng

( CNYTCC, phục vụ)

1. Áo:

a) Màu sắc: Màu trắng;

b) Kiểu dáng: Áo cổ chữ U, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.

2. Quần:

a) Màu sắc: Màu trắng;

b) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.

3. Mũ:

Màu sắc: Theo màu sắc của áo.

4. Đối với nhân viên chế biến thức ăn có thêm tạp dề không cổ, có hai dây đai, chiều dài ngang gối, phía sau buộc dây.

Thông số kỹ thuật:

Thành phần nguyên liệu: 98.5% Polyeste;  1,5% Spandex

Khối lượng thực tế: 228 (g/m2).

Kiểu dệt: vân chéo 2/2

Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 360 Ngang (sợi/10cm) 301.

Độ bền kéo đứt: Dọc 1104 (N) Ngang 918 (N).

Độ dãn khi đứt: Dọc 50,1 % Ngang 60,5 %

Độ bền xé rách: Dọc 111 (N) Ngang 109 (N)

Độ vón gút sau 10.800 vòng quay (cấp) : 4-5

Độ bền màu giặt C(3); 600C (cấp) : 4-5

Độ bền màu ma sát (cấp): 4-5

Độ bền màu với chất tẩy: NaClO (cấp): 4-5

Thay đổi kích thước sau giặt 600C và làm khô: Dọc -1.0%

Ngang -0,5%

Bộ 02  
    Tổng cộng   406